Hotline: 0901 527 139
Đăng ký/Đăng nhập
My Account

Lost password?

0 Giỏ hàng 0₫ 0

No products in the cart.

Quay lại cửa hàng
Giỏ hàng (0)
Tổng cộng: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Trang chủ
  • Tra cứu thuốc
  • Thực phẩm bổ sung
  • Tìm hiểu thuốc
  • Tìm hiểu bệnh
    • Da liễu
    • Ung thư
    • Tim mạch
    • Tai mũi họng
    • Bệnh mẹ và bé
    • Bệnh thần kinh
    • Thận – Tiết niệu
    • Nội tiết – Phụ khoa
    • Sức khỏe tình dục
    • Tiêu hóa – Gan mật
    • Bệnh cơ xương khớp
  • Liên hệ
Trang chủ Thuốc ung thư
Quay lại trang trước
Casodex 50mg 28 viên - Thuốc ung thư tiền liệt tuyến
Casodex 50mg 28 viên - Thuốc ung thư tiền liệt tuyến
  • Casodex 50mg 28 viên - Thuốc ung thư tiền liệt tuyến
  • Casodex 50mg 28 viên - Thuốc ung thư tiền liệt tuyến
SKU: 46671

Casodex 50mg 28 viên – Thuốc ung thư tiền liệt tuyến

1.100.000₫
39.286₫/Viên

Giá trên có thể đã bao gồm thuế, phí vận chuyển và các chi phí khác (nếu có). Tư vấn viên sẽ thông báo sau khi đặt hàng.

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm
or
Share:
  • Twitter
  • Facebook
  • VK
  • Pinterest
  • Mail to friend
  • Linkedin
  • Whatsapp
  • Skype

Chương trình khuyến mãi

Hotline CSKH: Giao hàng 2H bởi
Thương hiệu
Astra Zeneca
Thuốc cần kê toa Có
Xuất xứ Thụy Điển
Nhà sản xuất Astra Zeneca

Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc ung thư

  • #82677
    ApNat Apalutamide 60mg

    ApNat Apalutamide 60mg điều trị ung thư tuyến tiền liệt 120 viên

    11.500.000₫
    Thêm vào giỏ hàng
  • #94562
    Abiraterone 250mg Abirarone

    Abiraterone 250mg Abirarone 120 viên

    2.300.000₫
    19.167₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #99579
    Cycloxan 50mg

    Cycloxan 50mg Zydus Cadila 100 viên

    800.000₫
    16.000₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #68884-1-1
    Dyronib 20mg (Dasatinib)

    Dyronib 20mg (Dasatinib) – Thuốc ung thư Hetero 60 viên

    0₫
    0₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #68884-1
    Dyronib 70mg (Dasatinib)

    Dyronib 70mg (Dasatinib) – Thuốc ung thư Hetero 60 viên

    0₫
    0₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #51369
    Sorakaso 200mg

    Sorakaso 200mg thuốc điều trị ung thư 120 viên

    2.550.000₫
    21.250₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #56548
    Lucilaro 100mg trị bệnh ung thư 30 viên

    Lucilaro 100mg trị bệnh ung thư 30 viên

    6.000.000₫
    200.000₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #68884
    Dyronib Dasatinib 50mg

    Dyronib Dasatinib 50mg – Thuốc ung thư Hetero 60 viên

    2.500.000₫
    41.667₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #17654
    Lenvat 4 Lenvatinib 4mg

    Lenvat 4 Lenvatinib 4mg 30 viên – Điều trị ung thư

    2.200.000₫
    75.862₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #73961
    Lenvat 10 Lenvatinib 10mg

    Lenvat 10 Lenvatinib 10mg 30 viên – Điều trị ung thư

    2.300.000₫
    79.310₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng

Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Astra Zeneca

  • #24281-1
    Crestor 20mg

    Crestor 20mg Rosuvastatin điều trị tăng cholesterol máu 28 viên

    330.000₫
    Thêm vào giỏ hàng
  • #24281
    Crestor 10mg

    Crestor 10mg Rosuvastatin điều trị tăng cholesterol máu 28 viên

    220.000₫
    Thêm vào giỏ hàng
  • #47465
    Crestor 5mg Rosuvastatin

    Crestor 5mg Rosuvastatin điều trị tăng cholesterol máu 28 viên

    250.000₫
    Thêm vào giỏ hàng
  • #51847
    Tagrisso Osimertinib 80mg

    Tagrisso Osimertinib 80mg – Điều trị ung thư phổi 30 viên

    18.500.000₫
    616.667₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #31217
    Daxas 500mcg 30 viên - Thuốc hô hấp

    Daxas 500 mcg 30 viên – Thuốc hô hấp

    920.000₫
    30.667₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #24316
    Thuốc Arimidex 1mg

    Arimidex 1mg Astra Zeneca 28 viên – Điều trị ung thư vú

    650.000₫
    23.214₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng

Nội dung sản phẩm

Thành phần

Thuốc ung thư tiền liệt tuyến Casodex 50mg của Astra Zeneca có thành phần:

  • Bicalutamide 50mg

Công dụng (Chỉ định)

Thuốc Casodex 50mg với hoạt chất Bicalutamide được chỉ định:

  • Điều trị ung thư tiền liệt tuyến tiến triển phối hợp với các chất có cấu trúc tương tự luteinizing-hormone releasing hormone (LHRH) hoặc phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn.

Liều dùng thuốc Casodex 50mg

Người lớn

Nam kể cả người cao tuổi: 1 viên (50 mg) ngày một lần.

Nên khởi đầu điều trị bằng Casodex ít nhất 3 ngày trước khi bắt đầu điều trị với chất có cấu trúc tương tự LHRH hay cùng lúc với phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn.

  • Suy thận: Không cần điều chỉnh liều cho các bệnh nhân suy thận.
  • Suy gan: Không cần điều chỉnh liều cho bệnh nhân suy gan nhẹ. Sự tăng tích lũy thuốc có thể xảy ra ở bệnh nhân suy gan vừa và nặng.
  • Trẻ em: Chống chỉ định dùng Casodex cho trẻ em.

Quá liều

  • Chưa có trường hợp nào quá liều ở người. Không có thuốc giải độc đặc hiệu, biện pháp xử trí là điều trị triệu chứng. Thẩm phân có thể không hữu ích vì Casodex gắn kết mạnh với protein và không trở lại dạng không đổi trong nước tiểu. Cần chỉ định điều trị nâng đỡ toàn thân kể cả theo dõi thường xuyên các dấu hiệu sinh tồn.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Chống chỉ định dùng Casodex cho phụ nữ và trẻ em.
  • Quá nhạy cảm với hoạt chất hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.
  • Chống chỉ định dùng đồng thời Casodex với terfenadin, astemizol hay cisaprid (xem phần Tương tác).

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Trong phần này, tác dụng không mong muốn được định nghĩa như sau: rất thường gặp (≥1/10); thường gặp (≥1/100 – <1/10); không thường gặp (≥1/1.000 –  ≤1/100); hiếm gặp (≥1/10.000 – ≤1/1.000); rất hiếm (≤1/10.000); chưa rõ (không thể dự đoán từ dữ liệu sẵn có).

– xem Bảng 1.

Casodex Side Effect T1 Vidal

Tăng các trị số PT/INR: Các báo cáo về tương tác của thuốc kháng đông coumarin với Casodex đã được ghi nhận trong các nghiên cứu theo dõi sau khi lưu hành thuốc (post marketing surveillance).

Tương tác với các thuốc khác

Không có bằng chứng về tương tác dược lực học hay dược động học giữa Casodex và các chất có cấu trúc tương tự LHRH.

Các nghiên cứu in vitro cho thấy R-Bicalutamid là một chất ức chế CYP 3A4, với tác động ức chế yếu hơn trên CYP 2C9, 2C19 và 2D6.

Mặc dù các nghiên cứu lâm sàng dùng antipyrin làm chất đánh dấu hoạt tính cytochrom P450 (CYP) cho thấy không có tương tác thuốc với Casodex, nhưng mức độ tiếp xúc midazolam trung bình (diện tích dưới đường cong AUC) tăng đến 80% sau khi dùng chung với Casodex trong 28 ngày. Đối với những thuốc có chỉ số điều trị hẹp, cần lưu ý đến sự gia tăng này. Do vậy, chống chỉ định dùng Casodex đồng thời với terfenadin, astemizol, cisaprid và thận trọng khi dùng Casodex chung với các hợp chất như ciclosporin và các chất chẹn kênh canxi. Cần giảm liều các thuốc này, đặc biệt nếu các tác dụng ngoại ý tăng. Đối với ciclosporin, nên theo dõi kỹ nồng độ huyết tương và tình trạng lâm sàng sau khi khởi đầu điều trị hay sau khi ngưng dùng Casodex.

Nên thận trọng khi kê toa Casodex chung với những thuốc có khả năng ức chế sự oxi hoá như cimetidin và ketoconazol. Theo lý thuyết, việc dùng đồng thời này có thể làm tăng nồng độ Casodex trong huyết tương và có thể làm tăng tác dụng phụ.

Các nghiên cứu in vitro cho thấy bicalutamid có thể thay thế các chất kháng đông coumarin, warfarin ở các vị trí gắn kết với protein. Đã có các báo cáo về tăng tác dụng của warfarin và các thuốc kháng đông coumarin khác khi dùng đồng thời với Casodex. Vì thế nếu điều trị bằng Casodex ở những bệnh nhân đang dùng đồng thời các chất kháng đông coumarin, nên theo dõi chặt chẽ các trị số PT/INR và xem xét điều chỉnh liều thuốc kháng đông (xem phần Cảnh báo và Tác dụng ngoại ý).

Vì liệu pháp kháng Androgen có thể kéo dài khoảng QT, sử dụng đồng thời Casodex với các thuốc được biết là gây kéo dài khoảng QT hoặc có khả năng gây xoắn đỉnh như các thuốc chống loạn nhịp loại IA (như quinidin, disopyramid) hoặc loại III (amiodaron, sotalol, dofetilid, ibutilid), methadon, moxifloxacin, thuốc chống loạn thần… nên được đánh giá cẩn thận (xem phần Cảnh báo).

Trẻ em

  • Các nghiên cứu về tương tác thuốc mới chỉ được thực hiện trên người lớn.

Lưu ý khi sử dụng thuốc Casodex 50mg (Cảnh báo và thận trọng)

Cảnh báo

Nên bắt đầu điều trị dưới sự giám sát trực tiếp của bác sĩ.

Casodex chuyển hóa mạnh ở gan. Các dữ liệu cho thấy ở những bệnh nhân suy gan nặng, sự đào thải có thể chậm hơn và điều này có thể làm tăng tích lũy Casodex. Vì thế, Casodex nên được sử dụng thận trọng ở những bệnh nhân suy gan vừa và nặng.

Nên kiểm tra định kỳ chức năng gan vì có thể có các thay đổi ở gan. Phần lớn các thay đổi xảy ra trong vòng 6 tháng đầu điều trị bằng Casodex.

Hiếm gặp những thay đổi trầm trọng ở gan và suy gan khi điều trị bằng Casodex và đã có báo cáo tử vong. Nếu xảy ra, nên ngưng dùng Casodex 50mg.

Sự giảm dung nạp glucose đã được quan sát thấy ở nam giới khi dùng các chất chủ vận LHRH. Điều này có thể biểu hiện như triệu chứng đái tháo đường hoặc mất kiểm soát đường huyết ở những người có tiền sử đái tháo đường. Vì vậy nên xem xét theo dõi lượng đường trong máu ở bệnh nhân dùng Casodex kết hợp với các thuốc chủ vận LHRH.

Casodex ức chế Cytochrom P450 (CYP 3A4), do vậy nên thận trọng khi dùng chung với những thuốc chuyển hóa chủ yếu bằng CYP 3A4 (xem Chống chỉ định và Tương tác).

Bệnh nhân có vấn đề di truyền hiếm gặp về không dung nạp galactose, thiếu hụt Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose không nên dùng Casodex 50mg.

Liệu pháp kháng Androgen có thể kéo dài khoảng QT

  • Ở các bệnh nhân có tiền sử hoặc có các yếu tố nguy cơ làm kéo dài khoảng QT và các bệnh nhân dùng đồng thời các thuốc có thể gây kéo dài khoảng QT (xem phần Tương tác) bác sĩ nên đánh giá tỷ lệ lợi ích và nguy cơ bao gồm khả năng gây xoắn đỉnh (Torsade de pointes) trước khi bắt đầu sử dụng Casodex.
  • Liệu pháp kháng Androgen có thể gây ra thay đổi hình thái của tinh trùng. Mặc dù tác dụng của bicalutamid đối với hình thái tinh trùng chưa được đánh giá và không có báo cáo về thay đổi này ở bệnh nhân dùng Casodex, bệnh nhân và/hoặc vợ/chồng nên dùng biện pháp ngừa thai thích hợp trong và sau 130 ngày khi điều trị bằng Casodex 50mg.
  • Tăng nguy cơ xảy ra tác dụng kháng đông coumarin đã được ghi nhận ở những bệnh nhân được điều trị đồng thời với Casodex, có thể dẫn đến tăng thời gian prothrombin (PT) và chỉ số bình thường hóa quốc tế (INR). Một số trường hợp có liên quan đến nguy cơ chảy máu. Cần theo dõi chặt chẽ các trị số PT/INR và xem xét điều chỉnh liều thuốc kháng đông.

Ảnh hưởng trên khả năng lái xe và vận hành máy móc

  • Casodex 50mg không làm suy giảm khả năng lái xe hay vận hành máy của các bệnh nhân.
  • Tuy nhiên, cần lưu ý buồn ngủ thỉnh thoảng có thể xảy ra. Bất kỳ bệnh nhân nào bị ảnh hưởng, cần thận trọng khi dùng thuốc.

Sử dụng cho phụ nữ mang thai và cho con bú

Phụ nữ có thai

  • Bicalutamid chống chỉ định ở phụ nữ và không được dùng cho phụ nữ có thai.

Phụ nữ cho con bú

  • Bicalutamid chống chỉ định ở phụ nữ cho con bú.

Khả năng sinh sản

  • Suy giảm có hồi phục khả năng sinh sản ở nam giới đã được ghi nhận trong nghiên cứu trên thú vật.

Bảo quản

  • Tránh ánh nắng trực tiếp
  • Để xa tầm tay trẻ em

Đánh giá sản phẩm

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Casodex 50mg 28 viên – Thuốc ung thư tiền liệt tuyến” Hủy

Your email address will not be published. Required fields are marked

Giỏ hàng (0)
Tổng cộng: 0₫

Thanh toán

1.100.000₫
39.286₫/Viên

Giá trên có thể đã bao gồm thuế, phí vận chuyển và các chi phí khác (nếu có). Tư vấn viên sẽ thông báo sau khi đặt hàng.

or

Chương trình khuyến mãi

Hotline CSKH: 0901527139 Giao hàng 2H bởi

Về Nhathuocvinmec.vn

Tại Nhathuocvinmec.vn, mỗi dược sĩ luôn tận tâm phục vụ và được đào tạo để hoàn thành xuất sắc những sứ mệnh được giao.

  • Liên kết hữu ích

    • Câu hỏi thường gặp

    • Chính sách giao hàng

    • Chính sách bảo mật

    • Phương thức thanh toán

  • Theo dõi chúng tôi trên

  • Tải ứng dụng Pharmacy

Nhà thuốc Vinmec Online
Địa chỉ: 345 Nguyễn Văn Công, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP. HCM
SĐT: 0901527139  – 08 1500 1868 (Call Center For Foreigner)
Email: dstranvanbinh@gmail.com

Nhà thuốc Vinmec © 2022 Nhà thuốc Vinmec