Hotline: 0901 527 139
Đăng ký/Đăng nhập
My Account

Lost password?

0 Giỏ hàng 0₫ 0

No products in the cart.

Quay lại cửa hàng
Giỏ hàng (0)
Tổng cộng: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Trang chủ
  • Tra cứu thuốc
  • Thực phẩm bổ sung
  • Tìm hiểu thuốc
  • Tìm hiểu bệnh
    • Da liễu
    • Ung thư
    • Tim mạch
    • Tai mũi họng
    • Bệnh mẹ và bé
    • Bệnh thần kinh
    • Thận – Tiết niệu
    • Nội tiết – Phụ khoa
    • Sức khỏe tình dục
    • Tiêu hóa – Gan mật
    • Bệnh cơ xương khớp
  • Liên hệ
Trang chủ Thuốc ung thư
Quay lại trang trước
Acabrunat 100mg
Acabrunat 100mg
acabrunat 100mg
acabrunat acalabrutinib 100 mg
  • Acabrunat 100mg
  • Acabrunat 100mg
  • acabrunat 100mg
  • acabrunat acalabrutinib 100 mg
SKU: 89832

Acabrunat 100mg Natco điều trị ung thư 30 viên

0₫
0₫/viên

Giá trên có thể đã bao gồm thuế, phí vận chuyển và các chi phí khác (nếu có). Tư vấn viên sẽ thông báo sau khi đặt hàng.

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm
or
Share:
  • Twitter
  • Facebook
  • VK
  • Pinterest
  • Mail to friend
  • Linkedin
  • Whatsapp
  • Skype

Chương trình khuyến mãi

Hotline CSKH: Giao hàng 2H bởi
Thương hiệu
Natco
Xuất xứ Ấn độ
Nhà sản xuất Natco Pharmaceutical

Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc ung thư

  • #82677
    ApNat Apalutamide 60mg

    ApNat Apalutamide 60mg điều trị ung thư tuyến tiền liệt 120 viên

    11.500.000₫
    Thêm vào giỏ hàng
  • #94562
    Abiraterone 250mg Abirarone

    Abiraterone 250mg Abirarone 120 viên

    2.300.000₫
    19.167₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #99579
    Cycloxan 50mg

    Cycloxan 50mg Zydus Cadila 100 viên

    800.000₫
    16.000₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #68884-1-1
    Dyronib 20mg (Dasatinib)

    Dyronib 20mg (Dasatinib) – Thuốc ung thư Hetero 60 viên

    0₫
    0₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #68884-1
    Dyronib 70mg (Dasatinib)

    Dyronib 70mg (Dasatinib) – Thuốc ung thư Hetero 60 viên

    0₫
    0₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #51369
    Sorakaso 200mg

    Sorakaso 200mg thuốc điều trị ung thư 120 viên

    2.550.000₫
    21.250₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #56548
    Lucilaro 100mg trị bệnh ung thư 30 viên

    Lucilaro 100mg trị bệnh ung thư 30 viên

    6.000.000₫
    200.000₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #68884
    Dyronib Dasatinib 50mg

    Dyronib Dasatinib 50mg – Thuốc ung thư Hetero 60 viên

    2.500.000₫
    41.667₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #17654
    Lenvat 4 Lenvatinib 4mg

    Lenvat 4 Lenvatinib 4mg 30 viên – Điều trị ung thư

    2.200.000₫
    75.862₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #73961
    Lenvat 10 Lenvatinib 10mg

    Lenvat 10 Lenvatinib 10mg 30 viên – Điều trị ung thư

    2.300.000₫
    79.310₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng

Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Natco

  • #82677
    ApNat Apalutamide 60mg

    ApNat Apalutamide 60mg điều trị ung thư tuyến tiền liệt 120 viên

    11.500.000₫
    Thêm vào giỏ hàng
  • #17654
    Lenvat 4 Lenvatinib 4mg

    Lenvat 4 Lenvatinib 4mg 30 viên – Điều trị ung thư

    2.200.000₫
    75.862₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #73961
    Lenvat 10 Lenvatinib 10mg

    Lenvat 10 Lenvatinib 10mg 30 viên – Điều trị ung thư

    2.300.000₫
    79.310₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #64115
    Afanat 40 mg

    Afanat 40 mg Natco 28 viên – Điều trị ung thư phổi

    2.650.000₫
    94.643₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #84489
    Afanat 20 mg Natco 28 viên – Điều trị ung thư phổi

    Afanat 20 mg Natco 28 viên – Điều trị ung thư phổi

    2.650.000₫
    94.643₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #21341
    Afanat 30

    Afanat 30 mg Natco 28 viên – Điều trị ung thư phổi

    2.650.000₫
    94.643₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #58325
    Tipanat 15

    Tipanat 15 Natco – Thuốc điều trị ung thư dạ dày và đại trực tràng 20 viên

    3.300.000₫
    165.000₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #44518
    Tipanat 20

    Tipanat 20 Natco – Thuốc điều trị ung thư dạ dày và đại trực tràng 20 viên

    3.500.000₫
    175.000₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #57779
    Barinat 4 mg Natco 14 viên - Thuốc điều trị viêm khớp dạng thấp

    Barinat 4 mg Natco 14 viên – Thuốc điều trị viêm khớp dạng thấp

    1.300.000₫
    92.857₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #59758
    Natzold Natco điều trị loãng xương 1 lọ

    Natzold Natco điều trị loãng xương 1 lọ

    2.500.000₫
    2.500.000₫/lọ
    Thêm vào giỏ hàng

Nội dung sản phẩm

Thành phần

Thuốc điều trị ung thư Acabrunat có thành phần:

  • Acalabrutinib: 100mg.

Công dụng (Chỉ định)

Thuốc Acabrunat với hoạt chất Acalabrutinib 100mg thuộc nhóm thuốc ức chế kinase.

  • Thuốc được sử dụng để điều trị một số bệnh ung thư như u lympho tế bào lớp áo, u lympho tế bào nhỏ, bệnh bạch cầu lymphocytic mãn tính, chữa ung thư bạch huyết tế bào thần kinh,…
  • Thuốc Acalabrutinib là thuốc chữa ung thư bạch huyết tế bào thần kinh và các bệnh ung thư khác bằng cách ức chế, làm chậm hoặc ngừng sự phát triển của tế bào ung thư.

Liều dùng thuốc Acabrunat

U lympho tế bào lớp phủ:

  • Được chỉ định cho u lympho tế bào vỏ (MCL) ở những bệnh nhân đã được điều trị ≥1 lần trước đó
  • 100 mg uống mỗi 12 giờ
  • Tiếp tục cho đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không thể chấp nhận được

Bệnh bạch cầu Lympho mãn tính hoặc Ung thư Lympho nhỏ:

  • Được chỉ định để điều trị bệnh bạch cầu lympho mạn tính (CLL) hoặc u lympho tế bào lympho nhỏ (SLL)

Đơn trị liệu:

  • 100mg PO mỗi 12 giờ
  • Tiếp tục cho đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không thể chấp nhận được

Kết hợp với obinutuzumab:

  • Chỉ định cho những bệnh nhân bị CLL hoặc SLL chưa được điều trị trước đó
  • Bắt đầu acalabrutinib ở Chu kỳ 1 (mỗi chu kỳ là 28 ngày)
  • Bắt đầu obinutuzumab ở Chu kỳ 2 với tổng số 6 chu kỳ

Chu kỳ 1:

  • Ngày 1-28: Acalabrutinib 100mg uống mỗi 12 giờ

Chu kỳ 2:

  • Ngày 1-28: Acalabrutinib 100mg uống mỗi 12 giờ
  • Ngày 1: Truyền IV Obinutuzumab 100mg
  • Ngày 2: Truyền tĩnh mạch Obinutuzumab 900mg
  • Ngày 8 và 15: Truyền IV Obinutuzumab 1000mg

Chu kỳ 3-7:

  • Ngày 1-28: Acalabrutinib 100mg uống mỗi 12 giờ
  • Ngày 1: Truyền IV Obinutuzumab 1000mg

Chu kỳ 8 và các chu kỳ tiếp theo:

  • Ngày 1-28: Acalabrutinib 100mg uống mỗi 12 giờ
  • Tiếp tục cho đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không thể chấp nhận được.

Cách dùng thuốc Acabrunat

  • Dùng đường uống.

Quá liều

  • Quá liều và có các triệu chứng nghiêm trọng như khó thở hoặc ngất đi, hãy đưa người bệnh đến cơ sở y tế gần nhất để cấp cứu kịp thời.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Có tiền sử mẫn cảm với thành phần của thuốc.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

  • Táo bón
  • Bệnh tiêu chảy
  • Khó khăn trong việc di chuyển
  • Đau khớp hoặc sưng
  • Chuột rút hoặc cứng cơ
  • Buồn nôn
  • Phát ban
  • Đau bụng
  • Nôn mửa.

Tương tác với các thuốc khác

Tương tác giữa các thuốc dùng đồng thời có thể làm thay đổi các thuốc tác dụng, hoặc làm tăng nguy cơ gặp các tác dụng phụ nguy hiểm. Do đó người bệnh cần báo tất cả các thuốc mình đang sử dụng cho bác sĩ hoặc dược sĩ. Không được tự ý sử dụng, ngừng hoặc thay đổi liều lượng bất kỳ loại thuốc nào mà không có sự chấp thuận của bác sĩ.

Một số thuốc có thể tăng việc thải thuốc Acalabrutinib ra khỏi cơ thể, làm giảm tác dụng của thuốc như:

  • Các thuốc chống nấm nhóm azole như ketoconazole, itraconazole, voriconazole,…
  • Các kháng sinh macrolide như clarithromycin, erythromycin
  • Thuốc ức chế protease HIV như ritonavir, atazanavir, nelfinavir, saquinavir, indinavirnsin, rifamycimpin,…
  • Các thuốc để điều trị co giật như phenytoin, carbamazepine, phenobarbital,…

Lưu ý khi sử dụng Acabrunat (Cảnh báo và thận trọng)

  • Người bệnh dị ứng với Acalabrutinib hoặc có các dị ứng với các loại thuốc hoặc thực phẩm khác.
  • Người bệnh có tiền sử rối loạn chảy máu, loét đường tiêu hóa; nhịp tim không đều; bệnh gan; có các nhiễm trùng thời gian gần đây hoặc hiện tại đang nhiễm trùng (bao gồm cảviêm gan, nhiễm HIV).
  • Bác sĩ sẽ có sự điều chỉnh đơn thuốc phù hợp với tình trạng của người bệnh.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Phụ nữ mang thai: Thuốc Acalabrutinib có thể hấp thu thuốc qua và phổi gây hại thai nhi do đó phụ nữ mang thai không sử dụng và không hít thở bụi từ thuốc viên Acalabrutinib.
  • Phụ nữ cho con bú: Thuốc có thể vào sữa mẹ và nguy cơ gây tác dụng phụ lên trẻ bú mẹ. Do đó, không cho con bú trong thời gian điều trị bằng thuốc và ít nhất 2 tuần sau khi ngừng điều trị.

Người lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có báo cáo.

Bảo quản

  • Nơi khô. Nhiệt độ không quá 300C.
  • Để xa tầm tay trẻ em

Đánh giá sản phẩm

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Acabrunat 100mg Natco điều trị ung thư 30 viên” Hủy

Your email address will not be published. Required fields are marked

Giỏ hàng (0)
Tổng cộng: 0₫

Thanh toán

0₫
0₫/viên

Giá trên có thể đã bao gồm thuế, phí vận chuyển và các chi phí khác (nếu có). Tư vấn viên sẽ thông báo sau khi đặt hàng.

or

Chương trình khuyến mãi

Hotline CSKH: 0901527139 Giao hàng 2H bởi

Về Nhathuocvinmec.vn

Tại Nhathuocvinmec.vn, mỗi dược sĩ luôn tận tâm phục vụ và được đào tạo để hoàn thành xuất sắc những sứ mệnh được giao.

  • Liên kết hữu ích

    • Câu hỏi thường gặp

    • Chính sách giao hàng

    • Chính sách bảo mật

    • Phương thức thanh toán

  • Theo dõi chúng tôi trên

  • Tải ứng dụng Pharmacy

Nhà thuốc Vinmec Online
Địa chỉ: 345 Nguyễn Văn Công, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP. HCM
SĐT: 0901527139  – 08 1500 1868 (Call Center For Foreigner)
Email: dstranvanbinh@gmail.com

Nhà thuốc Vinmec © 2022 Nhà thuốc Vinmec