Hotline: 0901 527 139
Đăng ký/Đăng nhập
My Account

Lost password?

0 Giỏ hàng 0₫ 0

No products in the cart.

Quay lại cửa hàng
Giỏ hàng (0)
Tổng cộng: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Trang chủ
  • Tra cứu thuốc
  • Thực phẩm bổ sung
  • Tìm hiểu thuốc
  • Tìm hiểu bệnh
    • Da liễu
    • Ung thư
    • Tim mạch
    • Tai mũi họng
    • Bệnh mẹ và bé
    • Bệnh thần kinh
    • Thận – Tiết niệu
    • Nội tiết – Phụ khoa
    • Sức khỏe tình dục
    • Tiêu hóa – Gan mật
    • Bệnh cơ xương khớp
  • Liên hệ
Trang chủ Tra cứu thuốc Thuốc hướng thần
Quay lại trang trước
Atarax 25mg
SKU: 38368

Atarax 25mg UCB 30 viên – Thuốc giảm lo âu, chống dị ứng

200.000₫
6.667₫/viên

Giá trên có thể đã bao gồm thuế, phí vận chuyển và các chi phí khác (nếu có). Tư vấn viên sẽ thông báo sau khi đặt hàng.

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm
or
Share:
  • Twitter
  • Facebook
  • VK
  • Pinterest
  • Mail to friend
  • Linkedin
  • Whatsapp
  • Skype

Chương trình khuyến mãi

Hotline CSKH: Giao hàng 2H bởi
Thương hiệu
UCB Pharma
Xuất xứ Bỉ
Nhà sản xuất UCB Pharma

Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc hướng thần

  • #97575
    Duloxetine 60mg

    Duloxetine 60mg Ajanta 1000 viên – Thuốc trầm cảm

    0₫
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #82937
    anafranil 75mg

    Anafranil 75mg Alfasigma 20 viên

    420.000₫
    8.400₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #15627
    Alaradate - Methylphenidate 10mg

    Alaradate – Methylphenidate 10mg 30 viên

    2.700.000₫
    90.000₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #63822
    Zoloft 50mg

    Zoloft 50mg Pfizer 28 viên – Trị trầm cảm, rối loạn lo âu

    364.000₫
    Thêm vào giỏ hàng
  • #33163
    Doenza 5mg Donepezil

    Doenza 5mg Donepezil HCL 28 viên

    560.000₫
    Thêm vào giỏ hàng
  • #27818
    Cipralex 10mg

    Cipralex 10mg điều trị trầm cảm 28 viên

    650.000₫
    Thêm vào giỏ hàng
  • #89966
    Paroxetine 20 mg

    Paroxetine 20 mg Aurobindo thuốc chống trầm cảm 1000 viên

    4.350.000₫
    4.350₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #55186
    Sertraline 50mg điều trị trầm cảm 500 viên

    Sertraline 50mg điều trị trầm cảm 500 viên

    1.700.000₫
    3.400₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #31983
    Sertraline 100mg điều trị trầm cảm 500 viên

    Sertraline 100mg điều trị trầm cảm 500 viên

    2.150.000₫
    4.300₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #33345
    Pramipexole 1.5mg trị bệnh Parkinson vô căn 90 viên

    Pramipexole 1.5mg trị bệnh Parkinson vô căn 90 viên

    900.000₫
    10.000₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng

Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm UCB Pharma

  • #94997
    Keppra 500mg UCB 50 viên – Điều trị động kinh

    Keppra 500mg UCB 50 viên – Điều trị động kinh

    600.000₫
    12.000₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng

Nội dung sản phẩm

Thành phần

Thuốc giảm lo âu, chống dị ứng Atarax 25mg có thành phần:

  • Hydroxyzine 25 mg
  • Tá dược: Acacia; carnauba wax; dibasic calcium phosphate; gelatin; lactose; magnesium stearate; precipitated calcium carbonate; shellac; sucrose; talc; white wax.

Chỉ định

  • Thuốc Atarax 25mg giảm triệu chứng lo âu & căng thẳng.
  • Làm dịu thần kinh trong khi tiền mê & sau khi gây mê.
  • Ngứa do dị ứng: Viêm da dị ứng, viêm da do tiếp xúc.

Liều lượng dùng thuốc Atarax 25mg

Người lớn

  • Điều trị triệu chứng lo âu: 50 mg/ngày chia làm 3 lần: 12,5 – 12,5 – 25 mg; trong trường hợp nặng hơn có thể tăng liều tới 300 mg/ngày.
  • Điều trị triệu chứng ngứa: Liều khởi đầu 25 mg trước khi ngủ và có thể tăng lên 25 mg/lần, ba hoặc bốn lần môi ngày nếu cần.
  • Dùng trước phẫu thuật: 50 đến 200 mg/ngày dùng 1 lần (trước phẫu thuật 1 giờ) hoặc chia 2 lần (1 lần vào đêm hôm trước khi gây mê, 1 lần trước phâu thuật 1 giờ) Liều tối đa ở người lớn không quá 200 mg/một lần, liều tối đa mỗi ngày không quá 300 mg.

Trẻ em (từ 12 tháng tuổi trở lên)

  • Điều trị triệu chứng ngứa: Trẻ 12 tháng đến 6 tuổi: 1 mg/kg/ngáy và có thề tăng lên 2,5 mg/kg/ngày chia làm nhiều liều. Trẻ trên 5 tuổi: 1 mg/kg/ngày và có thể tăng lên 2 mg/kg/ngày chia làm nhiều liều.
  • Dùng trước phẫu thuật: Liều duy nhất 1 mg/kg 1 giờ trước phẫu thuật và có thể dùng thêm liều 1 mg/kg vào đêm hôm trước khi gây mê.
  • Chỉnh liều: theo đáp ứng của từng bệnh nhân trong khoảng liều khuyến cáo.

Người cao tuổi: liều khởi đấu nên giảm xuống 1/2 liều khuyên cáo do tác dụng bị kéo dài.

Bệnh nhân suy chức năng gan: khuyến cáo nên giảm 33% liều hàng ngày.

Bệnh nhân suy giảm chức năng thận: nên giảm liều ở bệnh nhân suy giảm chức năng thận mức độ trung bình và nặng.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Bệnh nhân có tiền sử quá mân với hydroxyzine hay bất cứ tá dược nào của thuốc, với cetirizine, với các dẫn chất khác của piperazine, với aminophylline hoặc với ethylene- diamine.
  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú. Bệnh nhân loạn chuyển hóa porphy¬rin. Bệnh nhân đã có kéo dài khoảng QT trước đó.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

  • Không rõ tần suất: quá mẫn, sốc phản vệ, lo âu, lú lãn, mất định hướng, ảo giác, an thẩn, run, co giật, rối loạn vận động, rối loạn điểu tiết, nhìn mờ, nhịp tim nhanh, kéo dài khoảng QT trên điện tâm đó, xoắn đỉnh, hạ huyết áp, co thắt phế quản, nôn, bất thường các xét nghiệm chức năng gan, ngứa, nổi ban đỏ, nổi mần dát sán, mày đay, viêm da, phù mạch thán kinh, tâng tiết mổ hôi, ban sắc tố cố định do thuốc, bí tiểu, khó chịu, sốt.
  • Rất phổ biến: buồn ngủ.
  • Phổ biến: đau đáu, khô miệng, mệt mỏi.
  • Không phổ biến: choáng váng, mất ngủ, rói loạn chú ý, táo bón, buôn nôn, suy nhược.
  • Đã quan sát thấy những tác dụng không mong muốn sau với cetirizine, chất chuyển hóa chính của hydroxyzine: giảm tiểu cầu, gây gổ, trầm cảm, máy cơ, loạn trương lực cơ, dị cảm, cơn xoay mắt (oculogyric crisis), tiêu chảy, tiều khó, đái dám, suy nhược, phù, tăng cân và những tác dụng này có thể xảy ra với hydroxyzine.

Tương tác với các thuốc khác

  • Nên thông báo cho bệnh nhân rằng hydroxyzine có thể làm tăng tác dụng của barbiturate, các thuốc ức chế thần kinh trung ương khác hoặc các thuốc kháng cholinergic.
  • Rượu cũng gây tăng tác dụng cùa hydroxyzine
  • Hydroxyzine đổi kháng tác dụng với betahistine và các thuốc kháng cholinesterase.
  • Nên ngưng điếu trị ít nhất 5 ngày trước khi làm các thử nghiệm dị ứng hoặc thử methacholin phế quản để tránh ảnh hưởng đến kết quả của thử nghiệm.
  • Nên tránh sử dụng đồng thời hydroxyzine với các thuổc ức chế monoamine oxidase.
  • Hydroxyzine đối kháng tác dụng gây tăng huyết áp của epinephrine.

Lưu ý khi sử dụng Atarax 25mg (Cảnh báo và thận trọng)

  • Cần thận trọng khi sử dụng hydroxyzine trên những bệnh nhân có nguy cơ cao co giật. Ở trẻ em, co giật được ghi nhận nhiều hơn ở người lớn.
  • Thận trọng đối với những bệnh nhân tăng nhãn áp, tắc nghẽn dòng chảy ra của bàng quang, giảm nhu động dạ dày- ruột, nhược cơ nặng hoặc sa sút trí tuệ.
  • Có thể cần chỉnh liều khi dùng hydroxyzine đồng thời với các thuốc ức chế thần kinh trung ương khác hoặc với các thuốc có tác dụng kháng cholinergic.
  • Tránh sử dụng đồng thời hydroxyzine và rượu, cần thận trọng đối với bệnh nhân có yếu tố nguy cơ loạn nhịp tim, bao gồm cả mất cân bằng điện giải (giảm kali huyết, giảm magnesium huyết), những bệnh nhân có bệnh tim trước đó, hoặc đang được điều trị đồng thời với thuốc có tác dụng tiềm tàng gây loạn nhịp. Ở những bệnh nhân này, nên xem xét việc điều trị thay thế bằng thuốc khác.
  • Đối với người cao tuổi, liều khởi đầu nên bằng một nửa liều khuyến cáo do tác dụng kéo dài.
  • Nên giảm liều dùng hydroxyzine đối với bệnh nhân suy giảm chức năng gan và bệnh nhân suy thận ở mức độ từ trung bình đến nặng.
  • Sản phẩm có chứa lactose. Bệnh nhân mắc bệnh di truyền hiếm không dung nạp galactose, suy giảm Lapp lactase hoặc giảm hấp thu glucose-galactose không nên dùng thuốc này.

Bảo quản

  • Tránh ánh nắng trực tiếp
  • Để xa tầm tay trẻ em

Đánh giá sản phẩm

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Atarax 25mg UCB 30 viên – Thuốc giảm lo âu, chống dị ứng” Hủy

Your email address will not be published. Required fields are marked

Giỏ hàng (0)
Tổng cộng: 0₫

Thanh toán

200.000₫
6.667₫/viên

Giá trên có thể đã bao gồm thuế, phí vận chuyển và các chi phí khác (nếu có). Tư vấn viên sẽ thông báo sau khi đặt hàng.

or

Chương trình khuyến mãi

Hotline CSKH: 0901527139 Giao hàng 2H bởi

Về Nhathuocvinmec.vn

Tại Nhathuocvinmec.vn, mỗi dược sĩ luôn tận tâm phục vụ và được đào tạo để hoàn thành xuất sắc những sứ mệnh được giao.

  • Liên kết hữu ích

    • Câu hỏi thường gặp

    • Chính sách giao hàng

    • Chính sách bảo mật

    • Phương thức thanh toán

  • Theo dõi chúng tôi trên

  • Tải ứng dụng Pharmacy

Nhà thuốc Vinmec Online
Địa chỉ: 345 Nguyễn Văn Công, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP. HCM
SĐT: 0901527139  – 08 1500 1868 (Call Center For Foreigner)
Email: dstranvanbinh@gmail.com

Nhà thuốc Vinmec © 2022 Nhà thuốc Vinmec