Procoralan 5mg 56 viên – Thuốc đau thắt ngực, suy tim
Giá trên có thể đã bao gồm thuế, phí vận chuyển và các chi phí khác (nếu có). Tư vấn viên sẽ thông báo sau khi đặt hàng.
| Thương hiệu | |
| Xuất xứ | Pháp |
No products in the cart.
Quay lại cửa hàngGiá trên có thể đã bao gồm thuế, phí vận chuyển và các chi phí khác (nếu có). Tư vấn viên sẽ thông báo sau khi đặt hàng.
| Thương hiệu | |
| Xuất xứ | Pháp |
Thuốc đau thắt ngực, suy tim Procoralan 5mg có thành phần:
Điều trị triệu chứng đau thắt ngực ổn định mãn tính:
Điều trị suy tim mạn tính:
Liều dùng thuốc Procoralan 5mg
Có sẵn các viên nén bao phim dưới hai dạng hàm lượng 5mg và 7.5mg ivabradin cho các liều khác nhau.
Điều trị triệu chứng đau thắt ngực ổn định mạn tính:
Điều trị suy tim mạn tính:
Đối tượng đặc biệt:
Người cao tuổi:
Bệnh nhân suy thận:
Bệnh nhân suy gan:
Trẻ em:
Cách dùng thuốc Procoralan 5mg
Những tác dụng bất lợi đã được báo cáo trong các thử nghiệm lâm sàng và được xếp loại theo tần suất sau đây: rất phổ biến (≥ 1/10); phổ biến (≥ 1/100 đến < 1/10); không phổ biến (≥ 1/1,000 đến < 1/100); hiếm (≥ 1/10,000 đến < 1/1,000); rất hiếm (< 1/10,000); chưa được biết đến (không thể ước tính từ dữ liệu hiện có).
| Phân loại hệ thống cơ quan | Tần suất | Tác dụng liên quan | |
| Rối loạn máu và hệ bạch huyết | Không phổ biến | Tăng bạch cầu | |
| Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng | Không phổ biến | Tăng acid uric máu | |
| Rối loạn hệ thần kinh | Phổ biến | Đau đầu, thường trong tháng điều trị đầu tiên | |
| Chóng mặt, có thể liên quan đến chậm nhịp tim | |||
| Không phổ biến* | Ngất, có thể liên quan đến chậm nhịp tim | ||
| Rối loạn thị giác | Rất phổ biến | Hiện tượng chói sáng (phosphenes) | |
| Phổ biến | Mờ mắt | ||
| Không phổ biến* | Nhìn đôi | ||
| Suy giảm thị giác | |||
| Rối loạn tai và mê cung | Không phổ biến | Mất thăng bằng | |
| Rối loạn tim | Phổ biến | Nhịp tim chậm | |
| Block nhĩ thất độ 1 (kéo dài khoảng PQ trên điện tâm đồ) | |||
| Ngoại tâm thu thất Rung nhĩ |
|||
| Không phổ biến | Đánh trống ngực, ngoại tâm thu trên thất | ||
| Rất hiếm | Block nhĩ thất độ 2, block nhĩ thất độ 3 | ||
| Rối loạn chức năng nút xoang | |||
| Rối loạn mạch | Phổ biến | Huyết áp không được kiểm soát | |
| Không phổ biến* | Hạ huyết áp, có thể liên quan đến nhịp tim chậm | ||
| Rối loạn hô hấp, ngực và trung thất | Không phổ biến | Khó thở | |
| Rối loạn hệ tiêu hóa | Không phổ biến | Buồn nôn | |
| Táo bón | |||
| Tiêu chảy | |||
| Đau bụng | |||
| Rối loạn da và mô dưới da | Không phổ biến* | Phù mạch | |
| Phát ban | |||
| Hiếm* | Ban đỏ | ||
| Viêm da | |||
| Nổi mề đay | |||
| Rối loạn cơ xương khớp và mô liên kết | Không phổ biến | Chuột rút | |
| Rối loạn chung và tại vị trí đưa thuốc | Không phổ biến* | Suy nhược, có thể liên quan đến nhịp tim chậm | |
| Mệt mỏi, có thể liên quan đến nhịp tim chậm | |||
| Hiếm* | Cảm giác bất ổn, có thể liên quan đến nhịp tim chậm | ||
| Thông số | Không phổ biến | Tăng creatinine máu | |
| Kéo dài khoảng QT trên điện tâm đồ | |||
Tương tác dược lực học:
Sử dụng đồng thời không được khuyến cáo:
Các thuốc kéo dài khoảng QT:
Sử dụng đồng thời yêu cầu thận trọng:
Tương tác dược động học:
Cytochrome P450 3A4 (CYP3A4):
Sử dụng đồng thời là chống chỉ định:
Sử dụng đồng thời không được khuyến cáo:
Sử dụng đồng thời yêu cầu thận trọng:
Những phối hợp khác:
Trẻ em:
Cảnh báo đặc biệt:
Thiếu lợi ích về kết quả lâm sàng trên bệnh nhân đau thắt ngực ổn định mãn tính có triệu chứng:
Đo nhịp tim:
Rối loạn nhịp tim:
Sử dụng ở các bệnh nhân block nhĩ thất độ 2:
Sử dụng ở các bệnh nhân có tần số tim thấp:
Phối hợp với thuốc chẹn kênh canxi:
Suy tim mạn tính:
Đột quỵ:
Chức năng thị giác:
Thận trọng khi sử dụng:
Bệnh nhân huyết áp thấp:
Rung nhĩ – Loạn nhịp tim:
Sử dụng ở bệnh nhân có hội chứng QT bẩm sinh hoặc điều trị với thuốc kéo dài khoảng QT:
Bệnh nhân tăng huyết áp cần phải thay đổi điều trị về huyết áp:
Tá dược:
Thai kỳ và cho con bú
Giá trên có thể đã bao gồm thuế, phí vận chuyển và các chi phí khác (nếu có). Tư vấn viên sẽ thông báo sau khi đặt hàng.
Nhà thuốc Vinmec © 2022 Nhà thuốc Vinmec
Reviews
There are no reviews yet.