Hotline: 0901 527 139
Đăng ký/Đăng nhập
My Account

Lost password?

0 Giỏ hàng 0₫ 0

No products in the cart.

Quay lại cửa hàng
Giỏ hàng (0)
Tổng cộng: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Trang chủ
  • Tra cứu thuốc
  • Thực phẩm bổ sung
  • Tìm hiểu thuốc
  • Tìm hiểu bệnh
    • Da liễu
    • Ung thư
    • Tim mạch
    • Tai mũi họng
    • Bệnh mẹ và bé
    • Bệnh thần kinh
    • Thận – Tiết niệu
    • Nội tiết – Phụ khoa
    • Sức khỏe tình dục
    • Tiêu hóa – Gan mật
    • Bệnh cơ xương khớp
  • Liên hệ
Trang chủ Thuốc tim mạch, huyết áp
Quay lại trang trước
Isoptine LP 240mg
SKU: 99339

Isoptine LP 240mg Mylan 30 viên

670.000₫
22.333₫/viên

Giá trên có thể đã bao gồm thuế, phí vận chuyển và các chi phí khác (nếu có). Tư vấn viên sẽ thông báo sau khi đặt hàng.

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm
or
Share:
  • Twitter
  • Facebook
  • VK
  • Pinterest
  • Mail to friend
  • Linkedin
  • Whatsapp
  • Skype

Chương trình khuyến mãi

Hotline CSKH: Giao hàng 2H bởi
Thương hiệu
Mylan
Xuất xứ Ấn độ
Nhà sản xuất Mylan Pharmaceutical

Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc tim mạch, huyết áp

  • #89894
    Coversyl 5mg

    Coversyl 5mg

    150.000₫
    Thêm vào giỏ hàng
  • #24281-1
    Crestor 20mg

    Crestor 20mg Rosuvastatin điều trị tăng cholesterol máu 28 viên

    330.000₫
    Thêm vào giỏ hàng
  • #24281
    Crestor 10mg

    Crestor 10mg Rosuvastatin điều trị tăng cholesterol máu 28 viên

    220.000₫
    Thêm vào giỏ hàng
  • #47465
    Crestor 5mg Rosuvastatin

    Crestor 5mg Rosuvastatin điều trị tăng cholesterol máu 28 viên

    250.000₫
    Thêm vào giỏ hàng
  • #38673
    Flecainide 100 mg

    Flecainide 100 mg Ani 100 viên

    1.300.000₫
    13.000₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #64396
    Flecainide 50mg Milpharm 60 viên

    Flecainide 50mg Milpharm 60 viên

    0₫
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #99758
    Flecainide 100mg Milpharm

    Flecainide 100mg Milpharm ngừa loạn nhịp 60 viên

    900.000₫
    15.000₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #77259
    Sotalol Viatris 80mg 30 viên

    Sotalol Viatris 80mg 30 viên

    350.000₫
    11.667₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #39134
    Procoralan 5mg 56 viên – Thuốc đau thắt ngực, suy tim

    Procoralan 5mg 56 viên – Thuốc đau thắt ngực, suy tim

    590.000₫
    10.536₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #13639
    Procoralan 7.5mg 56 viên – Thuốc đau thắt ngực, suy tim

    Procoralan 7.5mg 56 viên – Thuốc đau thắt ngực, suy tim

    650.000₫
    Thêm vào giỏ hàng

Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Mylan

  • #15699
    Oxybutynine Mylan 5mg 60 viên

    Oxybutynine 5mg Mylan 60 viên

    368.000₫
    6.133₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #19148
    Sale
    Amiodarone Mylan 200mg 30 viên - Chống loạn nhịp tim

    Amiodarone Mylan 200mg 30 viên – Chống loạn nhịp tim

    450.000₫ Giá gốc là: 450.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.Tiết kiệm: 450.000₫(100%)
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #45848
    Telura Mylan 30 viên - Thuốc điều trị HIV

    Telura Mylan 30 viên – Thuốc điều trị HIV

    750.000₫
    25.000₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #79533
    Sale
    Kavimun Abacavir 300mg Mylan 56 viên - Thuốc điều trị HIV

    Kavimun Abacavir 300mg Mylan 56 viên – Thuốc điều trị HIV

    910.000₫ Giá gốc là: 910.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #78381
    Sale
    Anagrelide Mylan 0.5mg

    Anagrelide 0.5mg Mylan điều trị rối loạn máu 100 viên

    8.000.000₫ Giá gốc là: 8.000.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #47294
    Alltera Mylan 120 viên - Thuốc HIV

    Alltera Mylan 120 viên – Thuốc HIV

    0₫
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #97262
    Sale
    Mestinon 60mg Mylan 20 viên - Thuốc điều trị nhược cơ

    Mestinon 60mg Mylan 20 viên – Thuốc điều trị nhược cơ

    450.000₫ Giá gốc là: 450.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #11886
    Sale
    Thuốc giảm đau Oxycodone Mylan

    Thuốc giảm đau Oxycodone 20mg Mylan 28 viên

    5.740.000₫ Giá gốc là: 5.740.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #79174
    Sale
    Oxycodone 10mg Mylan 28 viên- Thuốc giảm đau

    Oxycodone 10mg Mylan 28 viên- Thuốc giảm đau

    4.340.000₫ Giá gốc là: 4.340.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #99784
    Myltega Mylan 30 viên

    Myltega Dolutegravir 50mg Mylan 30 viên – Thuốc HIV

    850.000₫
    28.333₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng

Nội dung sản phẩm

Thành phần

Thuốc tim mạch Isoptine LP 240mg có thành phần:

  • Verapamil 240mg

Công dụng (Chỉ định)

  • Ðau thắt ngực các dạng: Cơn đau do gắng sức, cơn đau không ổn định, cơn đau Prinzmetal.
  • Chữa cơn tim nhanh kịch phát trên thất, và phòng tái diễn.
  • Nhịp thất nhanh trong cuồng động nhĩ hoặc rung nhĩ.
  • Tăng huyết áp vô căn.

Liều dùng Isoptine LP 240mg

Viên nén:

  • Ðau thắt ngực: Liều thường dùng là 80 – 120mg x 3 lần/ngày. Liều 40mg x 3 lần/ngày cho những người bệnh tăng đáp ứng với verapamil (người suy chức năng gan, tuổi già…). Sự phân định liều phải dựa trên hiệu quả điều trị và độ an toàn sau 8 giờ dùng thuốc. Liều lượng có thể tăng lên từng ngày, chẳng hạn với người bệnh đau thắt ngực không ổn định, hoặc hàng tuần cho đến khi có đáp ứng lâm sàng tốt nhất.
  • Loạn nhịp: Liều đối với người bệnh bị rung nhĩ mạn đã điều trị digitalis là 240 – 320mg/ngày, chia 3 – 4 lần. Liều điều trị cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất (người bệnh không dùng digitalis) là 240 – 480mg, chia 3 – 4 lần. Nhìn chung, tác dụng tối đa của bất cứ liều nào đã cho đều đạt được trong 48 giờ đầu điều trị.
  • Tăng huyết áp: Liều phụ thuộc vào từng người bệnh. Liệu pháp với một thuốc thường dùng ban đầu 80mg x 3 lần/ngày. Người bệnh cao tuổi, người bệnh tầm vóc nhỏ: 40mg x 3 lần/ngày. Tác dụng hạ huyết áp xuất hiện trong tuần đầu điều trị.

Viên nén tác dụng kéo dài:

  • Ðau thắt ngực và tăng huyết áp: Liều ban đầu 180mg/ngày. Thuốc phải nuốt, không nhai. Người bệnh cao tuổi và người tầm vóc nhỏ: liều ban đầu 120mg/ngày. Tùy theo đáp ứng của người bệnh, liều có thể tăng dần theo công thức:
  • 240mg cho mỗi buổi sáng.
  • 180mg/sáng + 180mg/tối.
  • 240mg/sáng + 180mg/tối.
  • 240mg cứ 12 giờ/lần.

Thuốc tiêm tĩnh mạch: Dùng để chuyển nhanh cơn nhịp tim nhanh kịch phát trên thất (bao gồm cả hội chứng tiền kích thích) sang nhịp xoang; dùng để khống chế tạm thời cơn nhịp nhanh thất trong cuồng động nhĩ và/hoặc rung nhĩ trừ khi có kết hợp với hội chứng tiền kích thích (hội chứng WPW). Tiêm tĩnh mạch chậm ít nhất trên 2 phút, theo dõi liên tục điện tâm đồ và huyết áp. Thuốc được chỉ định tại bệnh viện có đầy đủ phương tiện cấp cứu.

  • Người lớn: Liều ban đầu 5 – 10mg (0,075 – 0,15mg/kg thể trọng). Liều nhắc lại: 10mg (0,15mg/kg thể trọng), sau liều đầu 30 phút, nếu thấy đáp ứng chưa đủ. Chưa xác định được thời gian tối ưu cho các liều tiêm tiếp theo.
  • Trẻ em: Liều đầu: 0 – 1 tuổi: 0,1 – 0,2mg/kg thể trọng, (liều thông thường 0,75 – 2mg), tiêm ít nhất trong 2 phút và theo dõi liên tục điện tâm đồ; 1 – 15 tuổi: 0,1 – 0,3mg/kg thể trọng, (liều thông thường 2 – 5mg); không dùng quá 5mg. Liều nhắc lại: 0 – 1 tuổi: 0,1 – 0,2mg/kg thể trọng, 30 phút sau liều đầu không kết quả và liên tục theo dõi điện tâm đồ; 1 – 15 tuổi: 0,1 – 0,3mg/kg thể trọng, không quá 10mg/liều.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Rối loạn dẫn truyền nặng: blốc nhĩ thất độ 2 và 3 (trừ khi người bệnh có đặt máy tạo nhịp); blốc xoang nhĩ; hội chứng suy nút xoang (hội chứng tim chậm – tim nhanh).
  • Suy tim mất bù.
  • Nhịp nhanh thất.
  • Hạ huyết áp (huyết áp tâm thu < 90 mmHg).
  • Sốc do tim.
  • Rung hoặc cuồng động nhĩ kèm hội chứng Wolf – Parkinson – White (hội chứng tiền kích thích): Nguy cơ gây nhịp nhanh thất.
  • Nhồi máu cơ tim cấp có biến chứng: Tim chậm, hạ huyết áp nhiều, suy thất trái.
  • Dị ứng với verapamil.
  • Không dùng verapamil tiêm tĩnh mạch cùng với thuốc chẹn beta – adrenergic.

Tác dụng phụ (Tác dụng không mong muốn)

Phản ứng không mong muốn ít xảy ra khi thuốc được dùng với liều điều trị. Một số phản ứng gặp khi tiêm tĩnh mạch nhiều hơn khi uống thuốc.

Thường gặp, ADR > 1/100:

  • Tuần hoàn: Hạ huyết áp, nhịp tim chậm (< 50 lần/phút), blốc nhĩ thất hoàn toàn.
  • Toàn thân: Ðau đầu, mệt mỏi.
  • Thần kinh: Chóng mặt.
  • Hô hấp: Khó thở.
  • Tiêu hóa: Táo bón, buồn nôn.
  • Da: Phát ban.

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100:

  • Toàn thân: Ðỏ bừng.
  • Tuần hoàn: Bốc nhĩ thất độ 2 và độ 3, hạ huyết áp thế đứng.

Hiếm gặp, ADR < 1/1000:

  • Nhịp tim nhanh, co giật (đường tiêm).

Hướng dẫn cách xử trí ADR:

  • Khi hạ huyết áp nặng hoặc blốc nhĩ thất hoàn toàn xảy ra sau khi uống verapamil, cần phải cấp cứu ngay: Truyền tĩnh mạch noradrenalin bitartrat, atropin sulfat hoặc calci gluconat, (các thuốc đều dùng ở liều thường dùng).
  • Với những người bệnh bị bệnh cơ tim phì đại cần sử dụng các thuốc kích thích alpha giao cảm (phenylephedrin hydroclorid, metaraminol bitartrat, hoặc methoxamin hydroclorid) để duy trì huyết áp (không dùng isoprenalin và noradrenalin). Nếu cần hỗ trợ thêm, có thể dùng dopamin hoặc dobutamin. Ðiều trị thực tế dựa trên tình trạng lâm sàng và kinh nghiệm của thầy thuốc điều trị.

Tương tác với các thuốc khác

  • Dùng với thuốc chẹn beta, verapamil gây nhịp tim chậm, blốc nhĩ thất, suy thất trái, làm giảm độ thanh thải của propranolol, metoprolol.
  • Với digitalis: Có thể dùng verapamil cho người bệnh điều trị bằng digitalis nếu liều digoxin được điều chỉnh tốt. Tuy vậy, dùng verapamil dài ngày có thể làm tăng nồng độ digoxin huyết thanh 50 – 75% ở tuần đầu điều trị và có thể dẫn đến ngộ độc digitalis. Cần điều chỉnh liều.
  • Với các thuốc chống tăng huyết áp khác như các thuốc giãn mạch, thuốc lợi tiểu, thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE), verapamil làm tăng thêm tác dụng hạ huyết áp.
  • Dùng phối hợp với thuốc chống loạn nhịp tim như flecainid có thể gây sốc tim, suy tim; với quinidin, gây hạ huyết áp mạnh.
  • Với ceftriaxon và clindamycin, gây blốc nhĩ thất hoàn toàn.
  • Thuốc chống động kinh: Phenobarbital và phenytoin làm tăng độ thanh thải, giảm khả dụng sinh học của verapamil.
  • Muối calci có tính chất dược lý đối kháng với verapamil nên được dùng để điều trị các phản ứng có hại của verapamil. Uống calci adipinat và calciferol đã gây rung nhĩ tái phát ở người đang dùng verapamil để điều trị duy trì rung nhĩ.
  • Thuốc ức chế thụ thể H2 làm giảm độ thanh thải và tăng nửa đời thải trừ của verapamil do ức chế enzym oxy hóa ở gan.

Lưu ý khi sử dụng Isoptine LP 240mg (Cảnh báo và thận trọng)

  • Cần theo dõi và tùy theo đáp ứng của từng bệnh nhân. Cần nhớ là độ an toàn và hiệu quả tương quan với liều. Vì hiệu lực và tính an toàn của liều cao (uống trên 480mg/ngày) còn chưa được xác định, phải thận trọng, không nên vượt. Vì verapamil chuyển hóa chủ yếu ở gan, nên nửa đời thải trừ kéo dài 14 – 16 giờ ở những người bệnh suy gan nặng. Giảm dẫn truyền thần kinh cơ. Suy thận.
  • Thận trọng với trẻ em và người cao tuổi.
  • Thời kỳ mang thai: Chưa có công trình nào được kiểm chứng đầy đủ về dùng thuốc trong Thời kỳ mang thai:, nên thuốc chỉ dùng khi thật cần thiết.
  • Thời kỳ cho con bú: Verapamil được bài tiết vào sữa mẹ. Thuốc có tiềm năng gây phản ứng phụ cho trẻ nhỏ, khi mẹ dùng verapamil thì không nên cho con bú.

Bảo quản

  • Tránh ánh nắng trực tiếp
  • Để xa tầm tay trẻ em

Đánh giá sản phẩm

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Isoptine LP 240mg Mylan 30 viên” Hủy

Your email address will not be published. Required fields are marked

Giỏ hàng (0)
Tổng cộng: 0₫

Thanh toán

670.000₫
22.333₫/viên

Giá trên có thể đã bao gồm thuế, phí vận chuyển và các chi phí khác (nếu có). Tư vấn viên sẽ thông báo sau khi đặt hàng.

or

Chương trình khuyến mãi

Hotline CSKH: 0901527139 Giao hàng 2H bởi

Về Nhathuocvinmec.vn

Tại Nhathuocvinmec.vn, mỗi dược sĩ luôn tận tâm phục vụ và được đào tạo để hoàn thành xuất sắc những sứ mệnh được giao.

  • Liên kết hữu ích

    • Câu hỏi thường gặp

    • Chính sách giao hàng

    • Chính sách bảo mật

    • Phương thức thanh toán

  • Theo dõi chúng tôi trên

  • Tải ứng dụng Pharmacy

Nhà thuốc Vinmec Online
Địa chỉ: 345 Nguyễn Văn Công, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP. HCM
SĐT: 0901527139  – 08 1500 1868 (Call Center For Foreigner)
Email: dstranvanbinh@gmail.com

Nhà thuốc Vinmec © 2022 Nhà thuốc Vinmec