Hotline: 0901 527 139
Đăng ký/Đăng nhập
My Account

Lost password?

0 Giỏ hàng 0₫ 0

No products in the cart.

Quay lại cửa hàng
Giỏ hàng (0)
Tổng cộng: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Trang chủ
  • Tra cứu thuốc
  • Thực phẩm bổ sung
  • Tìm hiểu thuốc
  • Tìm hiểu bệnh
    • Da liễu
    • Ung thư
    • Tim mạch
    • Tai mũi họng
    • Bệnh mẹ và bé
    • Bệnh thần kinh
    • Thận – Tiết niệu
    • Nội tiết – Phụ khoa
    • Sức khỏe tình dục
    • Tiêu hóa – Gan mật
    • Bệnh cơ xương khớp
  • Liên hệ
Trang chủ Thuốc ung thư
Quay lại trang trước
Sale
Anagrelide Mylan 0.5mg
Anagrelide 0.5mg Mylan
Anagrelide 0.5mg Mylan
Anagrelide 0.5mg Mylan
  • Anagrelide Mylan 0.5mg
  • Anagrelide 0.5mg Mylan
  • Anagrelide 0.5mg Mylan
  • Anagrelide 0.5mg Mylan
SKU: 78381

Anagrelide 0.5mg Mylan điều trị rối loạn máu 100 viên

8.000.000₫ Giá gốc là: 8.000.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.
0₫/Viên

Giá trên có thể đã bao gồm thuế, phí vận chuyển và các chi phí khác (nếu có). Tư vấn viên sẽ thông báo sau khi đặt hàng.

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm
or
Share:
  • Twitter
  • Facebook
  • VK
  • Pinterest
  • Mail to friend
  • Linkedin
  • Whatsapp
  • Skype

Chương trình khuyến mãi

Hotline CSKH: Giao hàng 2H bởi
Thương hiệu
Mylan
Nhà sản xuất Mylan Medical

Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc ung thư

  • #82677
    ApNat Apalutamide 60mg

    ApNat Apalutamide 60mg điều trị ung thư tuyến tiền liệt 120 viên

    11.500.000₫
    Thêm vào giỏ hàng
  • #94562
    Abiraterone 250mg Abirarone

    Abiraterone 250mg Abirarone 120 viên

    2.300.000₫
    19.167₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #99579
    Cycloxan 50mg

    Cycloxan 50mg Zydus Cadila 100 viên

    800.000₫
    16.000₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #68884-1-1
    Dyronib 20mg (Dasatinib)

    Dyronib 20mg (Dasatinib) – Thuốc ung thư Hetero 60 viên

    0₫
    0₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #68884-1
    Dyronib 70mg (Dasatinib)

    Dyronib 70mg (Dasatinib) – Thuốc ung thư Hetero 60 viên

    0₫
    0₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #51369
    Sorakaso 200mg

    Sorakaso 200mg thuốc điều trị ung thư 120 viên

    2.550.000₫
    21.250₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #56548
    Lucilaro 100mg trị bệnh ung thư 30 viên

    Lucilaro 100mg trị bệnh ung thư 30 viên

    6.000.000₫
    200.000₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #68884
    Dyronib Dasatinib 50mg

    Dyronib Dasatinib 50mg – Thuốc ung thư Hetero 60 viên

    2.500.000₫
    41.667₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #17654
    Lenvat 4 Lenvatinib 4mg

    Lenvat 4 Lenvatinib 4mg 30 viên – Điều trị ung thư

    2.200.000₫
    75.862₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #73961
    Lenvat 10 Lenvatinib 10mg

    Lenvat 10 Lenvatinib 10mg 30 viên – Điều trị ung thư

    2.300.000₫
    79.310₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng

Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Mylan

  • #99339
    Isoptine LP 240mg

    Isoptine LP 240mg Mylan 30 viên

    670.000₫
    22.333₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #15699
    Oxybutynine Mylan 5mg 60 viên

    Oxybutynine 5mg Mylan 60 viên

    368.000₫
    6.133₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #19148
    Sale
    Amiodarone Mylan 200mg 30 viên - Chống loạn nhịp tim

    Amiodarone Mylan 200mg 30 viên – Chống loạn nhịp tim

    450.000₫ Giá gốc là: 450.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.Tiết kiệm: 450.000₫(100%)
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #45848
    Telura Mylan 30 viên - Thuốc điều trị HIV

    Telura Mylan 30 viên – Thuốc điều trị HIV

    750.000₫
    25.000₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #79533
    Sale
    Kavimun Abacavir 300mg Mylan 56 viên - Thuốc điều trị HIV

    Kavimun Abacavir 300mg Mylan 56 viên – Thuốc điều trị HIV

    910.000₫ Giá gốc là: 910.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #47294
    Alltera Mylan 120 viên - Thuốc HIV

    Alltera Mylan 120 viên – Thuốc HIV

    0₫
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #97262
    Sale
    Mestinon 60mg Mylan 20 viên - Thuốc điều trị nhược cơ

    Mestinon 60mg Mylan 20 viên – Thuốc điều trị nhược cơ

    450.000₫ Giá gốc là: 450.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #11886
    Sale
    Thuốc giảm đau Oxycodone Mylan

    Thuốc giảm đau Oxycodone 20mg Mylan 28 viên

    5.740.000₫ Giá gốc là: 5.740.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #79174
    Sale
    Oxycodone 10mg Mylan 28 viên- Thuốc giảm đau

    Oxycodone 10mg Mylan 28 viên- Thuốc giảm đau

    4.340.000₫ Giá gốc là: 4.340.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #99784
    Myltega Mylan 30 viên

    Myltega Dolutegravir 50mg Mylan 30 viên – Thuốc HIV

    850.000₫
    28.333₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng

Nội dung sản phẩm

Thành phần

Mỗi viên nén bao phim Anagrelide 0.5mg Mylan chứa:

  • Anagrelide 0.5mg

Công dụng (Chỉ định)

  • Mylan Anagrelide 0.5mg được chỉ định điều trị tăng tiểu cầu thứ phát sau u nguyên bào tủy để giảm tiểu cầu tăng và nguy cơ huyết khối và giảm các triệu chứng liên quan (bao gồm xuất huyết do huyết khối).

Liều dùng và Cách dùng thuốc Anagrelide 0.5mg

Liều dùng cho người lớn:

  • Liều khởi đầu: 0,5mg  x 4 lần/ngày hoặc 1mg x 2 lần/ngày.
  • Liều duy trì: Tiếp tục liều khởi đầu trong ít nhất một tuần, sau đó chuẩn độ để giảm và duy trì số lượng tiểu cầu dưới 600.000/ml (lý tưởng là 150.000 ml – 400.000/ml)
  • Không được tăng liều >0,5mg/ngày. Liều dùng tối đa 10mg/ngày hoặc 2,5 mg/ngày nếu dùng 1 liều/ngày

Liều dùng cho trẻ mắc bệnh bạch cầu tủy mãn tính và trẻ bị tăng lượng tiểu cầu:

  • Liều khởi đầu: 0,5mg uống 1 -4 lần/ngày
  • Liều duy trì: cần dùng chuẩn độ lượng dùng thấp nhất có hiệu quả để giảm và duy trì số lượng tiểu cầu <600.000 tế bào/microliter, giảm xuống mức chuẩn thông thường.
  • Liều dùng tăng không quá 0,5 mg/ngày khi dùng trong 1 tuần. Liều dùng tối đa 10 mg/ngày hoặc 2,5 mg trong bất kỳ liều đơn nào.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc.

Tác dụng phụ (Tác dụng không mong muốn)

Nghiêm trọng

Thông báo ngay cho bác sĩ nếu bạn có:

  • Dấu hiệu của phản ứng dị ứng: khó thở, nổi mề đay, sưng mặt, môi, lưỡi hoặc cổ họng.
  • Dễ bị bầm tím hoặc chảy máu (chảy máu cam, chảy máu nướu)
  • Dấu hiệu chảy máu dạ dày – phân có máu hoặc hắc ín, ho ra máu hoặc nôn trông giống như bã cà phê
  • Đau ngực hoặc áp lực
  • Nhịp tim đập nhanh hoặc dồn dập, đập trong lồng ngực và chóng mặt đột ngột (như có thể ngất đi)
  • Khó thở
  • Sưng ở chân
  • Môi màu xanh hoặc da.

Thường gặp

  • Nhịp tim nhanh, đau ngực, khó thở
  • Tê, ngứa ran, đau rát
  • Nhức đầu, yếu, chóng mặt
  • Đau dạ dày, đầy hơi, khó tiêu, chán ăn
  • Buồn nôn, nôn, tiêu chảy
  • Sưng ở tay hoặc chân của bạn
  • Ốm ho
  • Đau lưng
  • Nổi mẩn, ngứa.

Tương tác với các thuốc khác

Tương tác với các thuốc khác

  • Anagrelide chuyển hóa qua CYP1A2. Các chất ức chế CYP1A2 (fluvoxamine và enoxacin) có thể làm thay đổi nồng độ của anagrelide.
  • Thuốc cảm ứng CYP1A2 (omeprazole) có thể làm tăng nồng độ của anagrelide, cần hiệu chỉnh liều anagrelide.
  • Anagrelide là chất ức chế PDE III, phối hợp với các sản phẩm thuốc có đặc tính tương tự như inotropes milrinone, enoximone, amrinone, olprinone và cilostazol có thể làm trầm trọng tác dụng phụ.
  • Anagrelide không ảnh hưởng đến các đặc tính dược động học của digoxin hoặc warfarin.
  • Anagrelide có thể làm tăng tác dụng của các thuốc khác có tác dụng ức chế hoặc thay đổi chức năng tiểu cầu tương tự. Sử dụng đồng thời với aspirin có thể làm tăng khả năng xuất huyết.
  • Anagrelide có thể gây rối loạn đường ruột ở một số bệnh nhân và làm ảnh hưởng đến sự hấp thu của thuốc tránh thai.
  • Sucralfate có thể giảm hấp thu anagrelide.

Tương tác với thực phẩm

  • Vitamin các loại, các chất gốc dầu cá (acid béo, omega 3) đều có thể tăng cường tác dụng chống kết tập tiểu cầu.
  • Nước bưởi có thể giảm độ thanh thải của anagrelide.

Lưu ý khi sử dụng Anagrelide 0.5mg (Cảnh báo và thận trọng)

  • Hiệu quả điều trị bằng thuốc Anagrelide 0,5mg cần được theo dõi thường xuyên.
  • Nếu khởi đầu với liều lớn hơn 1 mg/ngày, số lượng tiểu cầu nên được kiểm tra 2 ngày 1 lần trong tuần điều trị đầu tiên. Và ít nhất là hàng tuần sau đó cho đến khi đạt mức lý tưởng.
  • Thường sự giảm số lượng tiểu cầu được quan sát trong vòng 14 đến 21 ngày kể từ ngày điều trị đầu tiên.
  • Tăng liều không được vượt quá 0,5 mg / ngày trong bất kỳ một tuần nào và liều duy nhất tối đa được đề nghị không được vượt quá 2,5 mg (xem phần 4.9). Trong liều phát triển lâm sàng 10 mg / ngày đã được sử dụng.
  • Một đáp ứng điều trị đầy đủ sẽ được quan sát và duy trì ở liều 1 đến 3 mg/ngày.

Sử dụng thuốc Anagrelide trên các đối tượng đặc biệt

Người cao tuổi

  • Trong quá trình nghiên cứu lâm sàng, khoảng 50% bệnh nhân được điều trị bằng thuốc anagrelide là trên 60 tuổi và không cần thay đổi cụ thể về tuổi ở liều ở những bệnh nhân này.
  • Tuy nhiên, các bệnh nhân ở độ tuổi này có tỷ lệ mắc các tác dụng phụ nghiêm trọng cao gấp đôi (chủ yếu là tim).

Suy thận

  • Đánh giá rủi ro và lợi ích lâm sàng trước khi sử dụng Anagrelide cho đối tượng bệnh nhân suy thận.

Suy gan

  • Thuốc Anagrelide 0,5mg chuyển hóa qua gan là con đường chính. Do vậy, chức năng gan suy giảm có thể ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc. Do đó, bệnh nhân suy gan trung bình hoặc nặng không nên điều trị bằng anagrelide.

Trẻ em

  • Sự an toàn và hiệu quả của thuốc Anagrelide ở bệnh nhân nhi chưa được thiết lập. Kinh nghiệm điều trị ở đối tượng này còn hạn chế, vì vậy nên sử dụng thận trọng.

Bảo quản

  • Tránh ánh nắng trực tiếp
  • Để xa tầm tay trẻ em

Đánh giá sản phẩm

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Anagrelide 0.5mg Mylan điều trị rối loạn máu 100 viên” Hủy

Your email address will not be published. Required fields are marked

Giỏ hàng (0)
Tổng cộng: 0₫

Thanh toán

8.000.000₫ Giá gốc là: 8.000.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.
0₫/Viên

Giá trên có thể đã bao gồm thuế, phí vận chuyển và các chi phí khác (nếu có). Tư vấn viên sẽ thông báo sau khi đặt hàng.

or

Chương trình khuyến mãi

Hotline CSKH: 0901527139 Giao hàng 2H bởi

Về Nhathuocvinmec.vn

Tại Nhathuocvinmec.vn, mỗi dược sĩ luôn tận tâm phục vụ và được đào tạo để hoàn thành xuất sắc những sứ mệnh được giao.

  • Liên kết hữu ích

    • Câu hỏi thường gặp

    • Chính sách giao hàng

    • Chính sách bảo mật

    • Phương thức thanh toán

  • Theo dõi chúng tôi trên

  • Tải ứng dụng Pharmacy

Nhà thuốc Vinmec Online
Địa chỉ: 345 Nguyễn Văn Công, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP. HCM
SĐT: 0901527139  – 08 1500 1868 (Call Center For Foreigner)
Email: dstranvanbinh@gmail.com

Nhà thuốc Vinmec © 2022 Nhà thuốc Vinmec