Hotline: 0901 527 139
Đăng ký/Đăng nhập
My Account

Lost password?

0 Giỏ hàng 0₫ 0

No products in the cart.

Quay lại cửa hàng
Giỏ hàng (0)
Tổng cộng: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Trang chủ
  • Tra cứu thuốc
  • Thực phẩm bổ sung
  • Tìm hiểu thuốc
  • Tìm hiểu bệnh
    • Da liễu
    • Ung thư
    • Tim mạch
    • Tai mũi họng
    • Bệnh mẹ và bé
    • Bệnh thần kinh
    • Thận – Tiết niệu
    • Nội tiết – Phụ khoa
    • Sức khỏe tình dục
    • Tiêu hóa – Gan mật
    • Bệnh cơ xương khớp
  • Liên hệ
Trang chủ Thuốc tiết niệu
Quay lại trang trước
Oxybutynine Mylan 5mg 60 viên
Oxybutynine Mylan 5mg 60 viên
  • Oxybutynine Mylan 5mg 60 viên
  • Oxybutynine Mylan 5mg 60 viên
SKU: 15699

Oxybutynine 5mg Mylan 60 viên

368.000₫
6.133₫/Viên

Giá trên có thể đã bao gồm thuế, phí vận chuyển và các chi phí khác (nếu có). Tư vấn viên sẽ thông báo sau khi đặt hàng.

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm
or
Share:
  • Twitter
  • Facebook
  • VK
  • Pinterest
  • Mail to friend
  • Linkedin
  • Whatsapp
  • Skype

Chương trình khuyến mãi

Hotline CSKH: Giao hàng 2H bởi
Thương hiệu
Mylan
Xuất xứ Pháp
Nhà sản xuất Mylan Medical

Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc tiết niệu

  • #88546
    Furadantine 50mg Teva 21 viên – Điều trị nhiễm khuẩn

    Furadantine 50mg Teva 21 viên – Điều trị nhiễm khuẩn

    375.000₫
    17.857₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #12747
    Finasteride Tablets USP 5mg 90 viên – Điều trị phì đại tuyến tiền liệt

    Finasteride 5mg 90 viên – Điều trị phì đại tuyến tiền liệt

    2.160.000₫
    24.000₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #95493
    Vesicare 5mg Astellas

    Vesicare 5mg Astellas 30 viên

    550.000₫
    18.333₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #83231
    Sale
    Xatral XL 10mg 30 viên – Điều trị phì đại tuyến tiền liệt

    Xatral XL 10mg 30 viên – Điều trị phì đại tuyến tiền liệt

    240.000₫ Giá gốc là: 240.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng

Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Mylan

  • #99339
    Isoptine LP 240mg

    Isoptine LP 240mg Mylan 30 viên

    670.000₫
    22.333₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #19148
    Sale
    Amiodarone Mylan 200mg 30 viên - Chống loạn nhịp tim

    Amiodarone Mylan 200mg 30 viên – Chống loạn nhịp tim

    450.000₫ Giá gốc là: 450.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.Tiết kiệm: 450.000₫(100%)
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #45848
    Telura Mylan 30 viên - Thuốc điều trị HIV

    Telura Mylan 30 viên – Thuốc điều trị HIV

    750.000₫
    25.000₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #79533
    Sale
    Kavimun Abacavir 300mg Mylan 56 viên - Thuốc điều trị HIV

    Kavimun Abacavir 300mg Mylan 56 viên – Thuốc điều trị HIV

    910.000₫ Giá gốc là: 910.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #78381
    Sale
    Anagrelide Mylan 0.5mg

    Anagrelide 0.5mg Mylan điều trị rối loạn máu 100 viên

    8.000.000₫ Giá gốc là: 8.000.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #47294
    Alltera Mylan 120 viên - Thuốc HIV

    Alltera Mylan 120 viên – Thuốc HIV

    0₫
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #97262
    Sale
    Mestinon 60mg Mylan 20 viên - Thuốc điều trị nhược cơ

    Mestinon 60mg Mylan 20 viên – Thuốc điều trị nhược cơ

    450.000₫ Giá gốc là: 450.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #11886
    Sale
    Thuốc giảm đau Oxycodone Mylan

    Thuốc giảm đau Oxycodone 20mg Mylan 28 viên

    5.740.000₫ Giá gốc là: 5.740.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #79174
    Sale
    Oxycodone 10mg Mylan 28 viên- Thuốc giảm đau

    Oxycodone 10mg Mylan 28 viên- Thuốc giảm đau

    4.340.000₫ Giá gốc là: 4.340.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #99784
    Myltega Mylan 30 viên

    Myltega Dolutegravir 50mg Mylan 30 viên – Thuốc HIV

    850.000₫
    28.333₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng

Nội dung sản phẩm

Thành phần Oxybutynine 5mg Mylan

  • Oxybutynine hydrochloride 5mg

Công dụng (Chỉ định)

  • Oxybutynine 5mg được sử dụng để điều trị các triệu chứng của bàng quang hoạt động quá mức, chẳng hạn như đi tiểu thường xuyên hoặc khẩn cấp và không kiểm soát (rò rỉ nước tiểu).
  • Oxybutynin cũng được sử dụng ở trẻ em ít nhất 6 tuổi có bàng quang hoạt động quá mức liên quan đến tình trạng thần kinh như nứt đốt sống.
  • Oxybutynin cũng có thể được sử dụng cho các mục đích không được liệt kê trong hướng dẫn thuốc.

Liều dùng thuốc Oxybutynine 5mg

Người lớn

  • Liều khởi đầu uống 2,5 mg x 3 lần/ngày, liều có thể tăng nếu cần tới liều tối thiểu có hiệu quả.
  • Liều thông thường: 5 mg/lần x 2 – 3 lần/ngày.
  • Liều tối đa 5 mg/lần, 4 lần/ngày.

Trẻ em

  • Trẻ em trên 5 tuổi: Khởi đầu uống 2,5 mg x 2 lần/ngày, liều có thể tăng nếu cần tới liều tối thiểu có hiệu quả. Liều khuyến cáo: 0,3 – 0,4 mg/kg/ngày.
  • Trẻ từ 5 – 9 tuổi: Liều tối đa 2,5 mg/lần, 3 lần/ngày.
  • Trẻ từ 9 – 12 tuổi: Liều tối đa 5 mg/lần, 2 lần/ngày.
  • Trẻ từ 12 tuổi trở lên: Liều tối đa 5 mg/lần, 3 lần/ngày.

Đối tượng khác

Người cao tuổi:

Dạng thuốc thông thường (viên nén, syrup, dung dịch):

  • Liều khởi đầu uống 2,5 mg/lần x 2 lần/ngày, liều có thể tăng nếu cần tới liều tối thiểu có hiệu quả.
  • Liều thông thường: 5 mg/lần x 2 lần/ngày, đặc biệt đối với người nhẹ cân.

Cách dùng thuốc Oxybutynine 5mg

  • Thuốc uống, nên ngừng từng đợt để theo dõi xem có cần phải tiếp tục dùng thuốc không và giảm khả năng kháng thuốc.
  • Viên tác dụng kéo dài không được nhai, nghiền hoặc làm vỡ mà phải nuốt nguyên cả viên, uống vào cùng một thời gian mỗi ngày và không phụ thuộc vào bữa ăn. Cốt viên không tiêu, sẽ thải qua phân.

Quá liều

Quá liều và độc tính

  • Các triệu chứng quá liều bao gồm: Run, dễ bị kích thích, mê sảng, hưng phấn, ảo giác, co giật; đỏ bừng, nhịp tim nhanh, tăng/hạ huyết áp, loạn nhịp tim; sốt, buồn nôn, nôn, mất nước, bí tiểu.
  • Quá liều nghiêm trọng có thể gây liệt, suy hô hấp, hôn mê.

Cách xử lý khi quá liều

  • Điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
  • Sau khi uống quá liều oxybutynin, rửa dạ dày ngay (nếu các dấu hiệu và triệu chứng ngộ độc cấp không quá nặng) hoặc gây nôn. Chống chỉ định gây nôn ở người tiền hôn mê, đang co giật hoặc tình trạng loạn tâm thần. Có thể dùng than hoạt và thuốc tẩy.
  • Nếu quá liều do dùng viên giải phóng chậm oxybutynin, phải coi là liên tục giải phóng thuốc và phải giám sát người bệnh ít nhất 24 giờ. Có thể tiêm tĩnh mạch 0,5 – 2 mg physostigmin. Liều physostigmin có thể nhắc lại khi cần thiết với tổng liều tối đa là 5 mg.
  • Điều trị sốt bằng chườm đá hoặc các biện pháp làm lạnh khác.
  • Ở người ngộ độc nặng, tiêm tĩnh mạch chậm, chuẩn độ cẩn thận dung dịch thiopental natri 2% hoặc thụt hậu môn 100 – 200 ml dung dịch cloral hydrat 2%.
  • Duy trì hô hấp nhân tạo nếu người bệnh bị liệt các cơ hô hấp.
  • Nếu dùng thuốc dán thì cần bóc bỏ các miếng dán, nồng độ thuốc trong máu sẽ từ từ giảm trong vòng 1 – 2 giờ sau khi bỏ miếng dán.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Quá mẫn với các hoạt chất hoặc với bất kỳ tá dược nào được liệt kê trong tờ hướng dẫn sử dụng thuốc.
  • Bệnh nhược cơ.
  • Tăng nhãn áp góc hẹp hoặc tiền phòng nông.
  • Tắc nghẽn đường tiêu hóa cơ năng hoặc hữu cơ bao gồm hẹp môn vị, liệt ruột liệt ruột
  • Bệnh nhân cắt hồi tràng, cắt đại tràng, viêm đại tràng nhiễm độc, viêm loét đại tràng nặng.
  • Bệnh nhân bị tắc nghẽn đường ra bàng quang, nơi bí tiểu có thể kết tủa.
  • Thường xuyên đi tiểu đêm do bệnh tim hoặc thận

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Thường gặp

  • Hoa mắt, chóng mặt, đau đầu, ngủ gà, mất ngủ, suy nhược, khô da, phát ban.
  • Ảo giác (rất thường gặp ở trẻ em), kích động, an dịu, lú lẫn, lãng quên, ác mộng.
  • Khô miệng (60 – 80%, liều càng cao càng nặng), buồn nôn, nôn, táo bón, tiêu chảy, trào ngược dạ dày – thực quản, khó tiêu, đầy hơi, đau bụng.
  • Khô mắt, nhìn mờ.
  • Bí tiểu, viêm bàng quang, nhiễm khuẩn đường tiết niệu.
  • Ho, khô mũi và niêm mạc xoang, viêm mũi, viêm xoang, viêm họng, viêm phế quản, hội chứng cúm; giãn mạch hoặc tăng huyết áp.
  • Đau khớp, đau lưng.

Ít gặp

  • Chán ăn, sốt, mặt đỏ bừng, phù mạch, yếu mệt.
  • Giảm thị lực, giãn đồng tử, tăng áp lực mắt, liệt cơ thể mi.
  • Khó tiêu, giảm nhu động đường tiêu hóa.
  • Kích động, mất định hướng, ảo giác, co giật.
  • Tim đập nhanh, loạn nhịp tim.
  • Mẫn cảm ánh sáng, liệt dương, giảm tiết sữa.
  • Phát ban, mày đay, giảm tiết mồ hôi, dẫn đến cảm giác nóng và ngất trong môi trường nóng.

Hiếm gặp

  • Chưa có thông tin.

Tương tác với các thuốc khác

  • Dùng chung oxybutynine với các thuốc có tác dụng kháng muscarinic như amantadin, thuốc kháng histamin H1, thuốc an thần kinh dẫn xuất phenothiazin, thuốc chống trầm cảm 3 vòng… làm tăng tần suất và mức độ nghiêm trọng của phản ứng có hại như khô miệng, táo bón, ngủ gà.
  • Do ức chế nhu động của đường tiêu hóa, oxybutynin có thể làm thay đổi sự hấp thu của một số thuốc khi dùng đồng thời. Tránh dùng đồng thời oxybutynin với pimozid. Tác dụng của oxybutynin có thể tăng bởi conivaptan, pramlintid.
  • Các thuốc biphosphonate khi dùng chung với oxybutynin có thể gây ra hoặc làm trầm trọng thêm tình trạng viêm thực quản.

Tương tác với thực phẩm

  • Tránh dùng đồng thời với rượu.
  • Uống cùng hoặc không cùng với thức ăn.

Lưu ý khi sử dụng Oxybutynine 5mg Mylan (Cảnh báo và thận trọng)

Rượu và các thuốc an thần có thể làm tăng buồn ngủ do oxybutynin.

Dùng thuốc ở môi trường nhiệt độ cao có thể gây say nóng (sốt, trúng nóng do không thoát mồ hôi).

Thận trọng ở người cao tuổi, người bị tiêu chảy, bệnh ở hệ thần kinh thực vật, bệnh gan hoặc thận, cường giáp, bệnh mạch vành, suy tim sung huyết, loạn nhịp tim, nhịp tim nhanh, tăng huyết áp, phì đại tuyến tiền liệt, viêm thực quản trào ngược, rối loạn chuyển hóa porphyrin.

Liều lớn oxybutynin có thể làm tăng nhanh tình trạng liệt ruột hoặc phình to ruột kết, nhiễm độc ở người viêm loét ruột kết.

Thận trọng khi dùng viên oxybutynin tác dụng kéo dài ở người bị hẹp đường tiêu hóa nặng (do bệnh hoặc do thuốc) vì có thể xảy ra tắc nghẽn.

Thận trọng khi sử dụng thuốc ở bệnh nhân tắc nghẽn bàng quang do có nguy cơ bí tiểu.

Sử dụng lâu dài có thể dẫn đến tình trạng sâu răng, nha chu hoặc bệnh nấm Candida miệng do giảm hoặc ức chế tiết nước bọt. Thường xuyên kiểm tra răng khi điều trị lâu dài.

Lưu ý khi lái xe và vận hành máy móc

  • Oxybutynin có thể gây buồn ngủ hoặc mờ mắt. Bệnh nhân nên thận trọng với các hoạt động đòi hỏi sự tỉnh táo về tinh thần như lái xe, vận hành máy móc hoặc làm công việc nguy hiểm khi dùng thuốc này.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

Phụ nữ có thai

  • Mức độ an toàn đối với phụ nữ có thai: Loại B (theo phân loại của Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ, FDA).
  • Các nghiên cứu ở động vật không chứng minh rõ độc tính trên sinh sản khi dùng oxybutynin liều cao. Do chưa xác định được độ an toàn của thuốc ở người mang thai, vì vậy nên tránh dùng thuốc trong thời kỳ mang thai.

Phụ nữ cho con bú

  • Oxybutynin bài tiết vào sữa mẹ. Thận trọng và theo dõi chặt khi dùng thuốc trong thời kỳ này. Không khuyến cáo dùng. Thuốc còn làm mẹ mất sữa.

Bảo quản

  • Nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Để xa tầm tay trẻ em

Đánh giá sản phẩm

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Oxybutynine 5mg Mylan 60 viên” Hủy

Your email address will not be published. Required fields are marked

Giỏ hàng (0)
Tổng cộng: 0₫

Thanh toán

368.000₫
6.133₫/Viên

Giá trên có thể đã bao gồm thuế, phí vận chuyển và các chi phí khác (nếu có). Tư vấn viên sẽ thông báo sau khi đặt hàng.

or

Chương trình khuyến mãi

Hotline CSKH: 0901527139 Giao hàng 2H bởi

Về Nhathuocvinmec.vn

Tại Nhathuocvinmec.vn, mỗi dược sĩ luôn tận tâm phục vụ và được đào tạo để hoàn thành xuất sắc những sứ mệnh được giao.

  • Liên kết hữu ích

    • Câu hỏi thường gặp

    • Chính sách giao hàng

    • Chính sách bảo mật

    • Phương thức thanh toán

  • Theo dõi chúng tôi trên

  • Tải ứng dụng Pharmacy

Nhà thuốc Vinmec Online
Địa chỉ: 345 Nguyễn Văn Công, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP. HCM
SĐT: 0901527139  – 08 1500 1868 (Call Center For Foreigner)
Email: dstranvanbinh@gmail.com

Nhà thuốc Vinmec © 2022 Nhà thuốc Vinmec