Hotline: 0901 527 139
Đăng ký/Đăng nhập
My Account

Lost password?

0 Giỏ hàng 0₫ 0

No products in the cart.

Quay lại cửa hàng
Giỏ hàng (0)
Tổng cộng: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Trang chủ
  • Tra cứu thuốc
  • Thực phẩm bổ sung
  • Tìm hiểu thuốc
  • Tìm hiểu bệnh
    • Da liễu
    • Ung thư
    • Tim mạch
    • Tai mũi họng
    • Bệnh mẹ và bé
    • Bệnh thần kinh
    • Thận – Tiết niệu
    • Nội tiết – Phụ khoa
    • Sức khỏe tình dục
    • Tiêu hóa – Gan mật
    • Bệnh cơ xương khớp
  • Liên hệ
Trang chủ Tra cứu thuốc Thuốc Hormone, nội tiết tố
Quay lại trang trước
Genotropin 12mg/ml
Genotropin 12mg/ml
  • Genotropin 12mg/ml
  • Genotropin 12mg/ml
SKU: 83638

Genotropin 12mg/ml – Thuốc bổ sung hormone tăng trưởng Pfizer (hộp 1 bút)

4.700.000₫
4.700.000₫/bút tiêm

Giá trên có thể đã bao gồm thuế, phí vận chuyển và các chi phí khác (nếu có). Tư vấn viên sẽ thông báo sau khi đặt hàng.

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm
or
Share:
  • Twitter
  • Facebook
  • VK
  • Pinterest
  • Mail to friend
  • Linkedin
  • Whatsapp
  • Skype

Chương trình khuyến mãi

Hotline CSKH: Giao hàng 2H bởi
Thương hiệu
Pfizer
Xuất xứ Mỹ
Nhà sản xuất Pfizer

Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc Hormone, nội tiết tố

  • #33572-1
    Androcur 100mg

    Androcur 100mg Bayer 30 viên – Điều trị kháng androgen

    1.250.000₫
    Thêm vào giỏ hàng
  • #33572
    Androcur 50mg

    Androcur 50mg Bayer 50 viên – Điều trị kháng androgen

    1.200.000₫
    Thêm vào giỏ hàng
  • #94689
    Cyclogest 400mg

    Cyclogest 400mg – Viên đặt âm đạo/hậu môn 15 viên

    680.000₫
    Thêm vào giỏ hàng
  • #26328
    Eurobiol 25000U 100 viên

    Eurobiol 25000U 100 viên – Thuốc điều trị chứng thiếu hụt enzym tuyến tụy

    1.800.000₫
    Thêm vào giỏ hàng
  • #86681
    Finasteride Viatris 1mg 28 viên

    Finasteride Viatris 1mg 28 viên

    900.000₫
    32.143₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #94214
    Proviron 25mg

    Proviron 25mg Bayer 20 viên

    210.000₫
    10.500₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #13441
    Avodart 0.5mg trị phì đại tuyến tiền liệt 30 viên

    Avodart 0.5mg trị phì đại tuyến tiền liệt 30 viên

    350.000₫
    11.667₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #13377
    Sale
    Sustanon 250 mg/ml

    Sustanon 250 mg/ml – Điều trị rối loạn thiểu năng sinh dục cho nam 1 lọ

    270.000₫ Giá gốc là: 270.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.
    0₫/lọ
    Thêm vào giỏ hàng
  • #44388
    Sale
    Finasteride EG 5mg

    Finasteride EG 5mg 28 viên

    600.000₫ Giá gốc là: 600.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.
    0₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #13571
    Methocel 2.5 Methotrexate 2.5mg

    Methocel 2.5 Methotrexate 2.5mg 100 viên

    500.000₫
    5.000₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng

Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Pfizer

  • #63822
    Zoloft 50mg

    Zoloft 50mg Pfizer 28 viên – Trị trầm cảm, rối loạn lo âu

    364.000₫
    Thêm vào giỏ hàng
  • #56835
    Dostinex 0.5mg điều trị nồng độ prolactin 8 viên

    Dostinex 0.5mg điều trị nồng độ prolactin 8 viên

    750.000₫
    93.750₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #72374
    Viagra 100mg 12 viên Pfizer

    Viagra 100mg 12 viên Pfizer

    1.550.000₫
    129.167₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #55292
    Viagra 50mg 12 viên Pfizer

    Viagra 50mg 12 viên Pfizer

    1.200.000₫
    100.000₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #22569
    Lipitor 20mg Pfizer 30 viên - Thuốc điều trị tăng cholesterol trong máu

    Lipitor 20mg Pfizer 30 viên – Thuốc điều trị tăng cholesterol trong máu

    220.000₫
    7.333₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #99819
    Aromasin 25 mg

    Aromasin 25 mg Pfizer 30 viên – Thuốc điều trị ung thư

    850.000₫
    28.333₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #83198
    Xarelto 10mg Bayer 10 viên – Thuốc đông máu

    Xarelto 10mg Bayer 10 viên – Thuốc đông máu

    750.000₫
    75.000₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #52519
    Viagra 50mg 4 viên - Thuốc cường dương

    Viagra 50mg 4 viên – Thuốc cường dương

    500.000₫
    125.000₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #28254
    Aricept 10mg Pfizer 2 vỉ x 14 viên

    Aricept 10mg Pfizer 28 viên – Điều trị mất trí nhớ

    1.000.000₫
    35.714₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #42931
    Dostinex 0.5mg 8 viên

    Dostinex 0.5mg 8 viên Pháp

    1.100.000₫
    137.500₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng

Nội dung sản phẩm

Thành phần

Bút tiêm bổ sung hormone tăng trưởng Genotropin có thành phần:

  • Somatropin: 36IU

Công dụng (Chỉ định)

Chỉ định Hormone tăng trưởng Somatropin ở bệnh nhi:

  • Chậm phát triển liên quan đến thiếu hụt Somatotropin.
  • Chậm phát triển ở bé gái bị rối loạn phát triển tuyến sinh dục (hội chứng Turner).
  • Chậm phát triển ở giai đoạn trước tuổi dậy thì do suy thận mạn.
  • Vấn đề chậm phát triển (chiều cao hiện tại dưới -2,5 so với độ lệch chuẩn và chiều cao hiệu chỉnh của ba mẹ dưới -1,0 so với độ lệch chuẩn) đối với trẻ sinh thiếu tháng (kèm cân nặng mới sinh dưới – 2,0 so với độ lệch chuẩn) hoặc đối với bệnh nhi từ 4 tuổi trở lên không bắt kịp sự tăng trưởng tiêu chuẩn so với các bạn cùng lứa.
  • Sự chậm phát triển liên quan tới hội chứng Noonan hoặc hội chứng Prader-Willi.

Chỉ định Somatropin ở người trưởng thành:

  • Thiếu hụt Somatotropin nghiêm trọng mắc phải từ thời thơ ấu hoặc ở tuổi trưởng thành.

Liều dùng – Cách dùng

Cách dùng Genotropin 12mg

  • Thuốc Genotropin 12mg/ml được tiêm dưới da vào mỗi buổi tối, cần phải thay đổi vị trí tiêm để ngăn ngừa mất mô mỡ.

Liều dùng Hormone tăng trưởng Somatropin

Somatropin chỉ nên được kê đơn bởi các bác sĩ chuyên môn có kinh nghiệm.

Liều lượng phải được điều chỉnh phù hợp đối với tình trạng từng bệnh nhân, tình trạng lâm sàng và các xét nghiệm đi kèm.

Người lớn

Ở những bệnh nhân bị thiếu hụt Somatotropin bẩm sinh hay nguyên phát, liều khuyến cáo để phục hồi từ 0,2 đến 0,5 mg / ngày. Sau đó nên điều chỉnh liều tùy theo nồng độ IGF-1.

Ở những bệnh nhân bị thiếu somatotropin mắc phải ở tuổi trưởng thành, nên bắt đầu điều trị với liều thấp từ 0,1 đến 0,3 mg / ngày. Khuyến cáo tăng dần liều lượng theo từng tháng tùy thuộc vào kết quả lâm sàng, tác dụng phụ xảy ra và tùy theo nồng độ IGF-1.

Liều điều trị ở nữ giới có thể cao hơn nam giới do sự nhạy cảm đối với nồng độ IGF-1 ngày càng tăng theo thời gian ở bệnh nhân nam. Điều này có nghĩa là với cùng 1 liều, có thể xảy ra trường hợp chưa đủ liều ở nữ giới (đặc biệt là nữ giới đang dùng estrogen đường uống) nhưng lại quá liều ở nam giới.

Trong cả hai trường hợp, việc điều trị phải đạt được nồng độ IGF-I và phù hợp theo độ tuổi, không vượt quá giới hạn 2 lần độ lệch chuẩn. Liều duy trì thay đổi đáng kể đối với mỗi bệnh nhân, nhưng hiếm khi vượt quá 1,0 mg / ngày.

Việc điều chỉnh liều lượng hormone Somatotropin chính xác nên được kiểm tra 6 tháng một lần.

Trẻ em

Liều dùng điều trị chậm phát triển liên quan đến thiếu hụt Somatotropin:

  • Liều thông thường từ 0,025 đến 0,035 mg/kg/ngày hoặc từ 0,7 đến 1,0 mg/m2/ngày. Nếu tình trạng thiếu hụt Somatotropin vẫn còn tiếp diễn ở tuổi thiếu niên, nên tiếp tục điều trị bằng hormone cho đến khi phát triển hoàn toàn.

Liều dùng điều trị chậm phát triển liên quan đến hội chứng Turner:

  • Liều thông thường từ 0,045 đến 0,067 mg/kg/ngày hoặc từ 1,3 đến 2,0 mg/m2/ngày.

Liều dùng điều trị chậm phát triển liên quan đến suy thận mạn:

  • Liều thông thường từ 0,050 mg/kg/ngày hoặc 1,4 mg/m2/ngày.

Liều dùng điều trị chậm phát triển đối với trẻ sinh thiếu tháng:

  • Liều thông thường từ 0,035 mg/kg/ngày hoặc từ 1,0 mg/m2/ngày.
  • Liều 0,035 mg/kg/ngày thường được khuyến cáo cho đến khi trẻ đạt được chiều cao cuối cùng, ngừng điều trị sau năm điều trị đầu tiên nếu tốc độ tăng trưởng nhỏ hơn +1 SD (độ lệch chuẩn).
  • Ngoài ra, nên ngừng điều trị nếu tốc độ tăng trưởng dưới 2 cm mỗi năm đối với bé gái có tuổi xương trên 14 tuổi và bé trai có tuổi xương trên 16 tuổi.

Liều dùng điều trịt chậm phát triển liên quan đến hội chứng Noonan:

  • Liều thông thường khuyến cáo là 0,066 mg/kg/ngày, tuy nhiên trong một số trường hợp có thể dùng liều thấp hơn với 0,033 mg/kg/ngày.
  • Nên ngừng điều trị tại thời điểm đầu xương đã hoàn toàn nối liền với thân xương.

Liều dùng điều trị chậm phát triển liên quan đến hội chứng Prader-Willi:

  • Liều khuyến cáo là 0,035 mg/kg/ngày hoặc 1,0 mg/m2/ngày.
  • Liều hàng ngày không được vượt quá 2,7 mg. Không nên điều trị ở trẻ có tốc độ tăng trưởng dưới 1 cm mỗi năm và có triệu chứng không không ổn định.
  • Ở những bệnh nhân này, việc điều trị phải luôn kết hợp với chế độ ăn ít calo, đồng thời luôn phải kiểm soát cân nặng trước và trong quá trình điều trị.

Đối tượng khác

  • Liều lượng điều trị cần phải giảm dần theo độ tuổi.
  • Ở bệnh nhân trên 60 tuổi, nên bắt đầu điều trị với liều 0,1 đến 0,2 mg mỗi ngày, tăng dần theo nhu cầu cá nhân của từng bệnh nhân. Liều duy trì ở những bệnh nhân này hiếm khi vượt quá 0,5 mg mỗi ngày.
  • Không nên điều trị với bệnh nhân trên 80 tuổi.

Quá liều và xử trí

Quá liều và độc tính

  • Quá liều cấp tính ban đầu có thể dẫn đến hạ đường huyết và sau đó dẫn đến tăng đường huyết.
  • Quá liều trong thời gian dài có thể dẫn đến các dấu hiệu và triệu chứng tương tự như các tác động đã biết của việc dư thừa hormone.

Cách xử lý khi quá liều Somatropin

  • Không có thuốc điều trị đặc hiệu, điều trị tùy vào triệu chứng.
  • Tham vấn ý kiến của nhân viên y tế.

Quên liều và xử trí

  • Tham vấn ý kiến của nhân viên y tế.
  • Không sử dụng quá liều chỉ định.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

Hormone tăng trưởng Somatotropin chống chỉ định trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với Somatropin hoặc với bất kỳ tá dược nào có trong sản phẩm thuốc.
  • Khi có bất kỳ bằng chứng về khối u. Các khối u nội sọ phải đảm bảo không hoạt động và tất cả các liệu pháp trên khối u phải được chấm dứt trước khi bắt đầu điều trị với Somatropin. Ngưng dùng thuốc nếu khối u có dấu hiệu phát triển.
  • Cải thiện chiều cao ở trẻ em mắc chứng đầu xương hoà nhập với thân xương.
  • Ở những bệnh nhân tình trạng nguy kịch cấp tính với các biến chứng thứ phát sau khi – phẫu thuật tim hở, phẫu thuật ổ bụng, đa chấn thương, suy hô hấp cấp tính hoặc tình trạng tương tự.
  • Ở trẻ em bị suy thận mãn tính có ghép thận.
  • Ở trẻ em mắc hội chứng Prader-Willi bị béo phì nặng, có tiền sử tắc nghẽn đường hô hấp trên, ngưng thở khi ngủ, hoặc suy hô hấp nặng.
  • Ở bệnh nhân mắc bệnh võng mạc do đái tháo đường, tiến triển hay không tiến triển.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Thường gặp

  • Chủ yếu ở người lớn: Đau khớp, cứng khớp , đau cơ, nhức đầu, dị cảm, phù ngoại vi.

Ít gặp

  • Rối loạn tim mạch, rối loạn tuyến giáp, đau tại nơi tiêm.
  • Đối với trẻ em: Đau đầu, phản ứng tại chỗ tiêm.
  • Đối với người lớn: Hội chứng ống cổ tay.

Hiếm gặp

  • Bệnh bạch cầu, phát ban da, ngứa, mề đay.
  • Ở trẻ em hay gặp phải phù ngoại vi, đau khớp và đau cơ.

Không xác định tần suất

  • Đái tháo đường tuýp 2, tăng huyết áp nội sọ lành tính, phù mặt.
  • Nữ hóa tuyến vú, viêm tụy.

Tương tác với các thuốc khác

  • Somatropin có thể dẫn đến ức chế và giảm nồng độ cortisol trong huyết thanh.
  • Glucocorticoid có thể làm giảm tác dụng thúc đẩy sự tăng trưởng của Somatropin ở trẻ em.
  • Somatropin có thể có thể làm thay đổi độ thanh thải của các chất chuyển hóa bởi men gan CP450 (ví dụ: Corticosteroid, steroid sinh dục, thuốc chống co giật, cyclosporin).
  • Estrogen có thể làm giảm đáp ứng của IGF-1 huyết thanh với Somatropin.
  • Điều trị bằng Somatropin có thể làm giảm độ nhạy insulin.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

Trước khi bạn bắt đầu sử dụng thuốc, hãy chắc chắn thông báo cho bác sĩ về bất kỳ tình trạng y tế hoặc dị ứng nào bạn có thể có:

  • Một bệnh nghiêm trọng do suy phổi, hoặc các biến chứng từ phẫu thuật gần đây, chấn thương hoặc chấn thương y tế
  • Ung thư hoạt động
  • Vấn đề về mắt do bệnh tiểu đường (bệnh võng mạc tiểu đường)
  • Bạn đang được điều trị hội chứng Prader-Willi và bạn bị thừa cân hoặc có vấn đề nghiêm trọng về hô hấp (bao gồm cả ngưng thở khi ngủ).

Hãy cho bác sĩ của bạn nếu bạn đã từng có:

  • Ung thư: Có thể tăng nguy cơ phát triển khối u, cả ung thư và không ung thư khi hormone tăng trưởng được sử dụng bởi những người sống sót sau ung thư thời thơ ấu.
  • Bệnh tiểu đường: Genotropin 12mg Somatropin có thể gây ra sự gia tăng lượng đường trong máu và dung nạp glucose có thể thay đổi
  • Vẹo cột sống: Những người bị vẹo cột sống có nguy cơ xấu đi trong tình trạng của họ trong khi dùng somatropin
  • Tuyến giáp hoạt động kém: Nếu bạn bị suy giáp không kiểm soát được, điều trị bằng somatropin có thể không hiệu quả như nó có thể.
  • Trong một số trường hợp, không nên sử dụng Genotropin ở trẻ. Một số nhãn hiệu somatropin có chứa một thành phần có thể gây ra tác dụng phụ nghiêm trọng hoặc tử vong ở trẻ nhỏ hoặc trẻ sinh non. Đừng cho thuốc này cho trẻ mà không có lời khuyên y tế.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Mang thai: thuốc không được khuyến khích trong khi mang thai và phụ nữ sinh đẻ tiềm năng không sử dụng biện pháp tránh thai.
  • Cho con bú: không biết liệu Genotropin 12mg somatropin được bài tiết vào sữa mẹ. Do đó nên thận trọng khi somatropin chứa sản phẩm được dùng cho phụ nữ cho con bú.

Người lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có báo cáo.

Bảo quản

  • Bảo quản mát, tránh ánh sáng.
  • Để xa tầm tay trẻ em

Đánh giá sản phẩm

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Genotropin 12mg/ml – Thuốc bổ sung hormone tăng trưởng Pfizer (hộp 1 bút)” Hủy

Your email address will not be published. Required fields are marked

Giỏ hàng (0)
Tổng cộng: 0₫

Thanh toán

4.700.000₫
4.700.000₫/bút tiêm

Giá trên có thể đã bao gồm thuế, phí vận chuyển và các chi phí khác (nếu có). Tư vấn viên sẽ thông báo sau khi đặt hàng.

or

Chương trình khuyến mãi

Hotline CSKH: 0901527139 Giao hàng 2H bởi

Về Nhathuocvinmec.vn

Tại Nhathuocvinmec.vn, mỗi dược sĩ luôn tận tâm phục vụ và được đào tạo để hoàn thành xuất sắc những sứ mệnh được giao.

  • Liên kết hữu ích

    • Câu hỏi thường gặp

    • Chính sách giao hàng

    • Chính sách bảo mật

    • Phương thức thanh toán

  • Theo dõi chúng tôi trên

  • Tải ứng dụng Pharmacy

Nhà thuốc Vinmec Online
Địa chỉ: 345 Nguyễn Văn Công, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP. HCM
SĐT: 0901527139  – 08 1500 1868 (Call Center For Foreigner)
Email: dstranvanbinh@gmail.com

Nhà thuốc Vinmec © 2022 Nhà thuốc Vinmec