Hotline: 0901 527 139
Đăng ký/Đăng nhập
My Account

Lost password?

0 Giỏ hàng 0₫ 0

No products in the cart.

Quay lại cửa hàng
Giỏ hàng (0)
Tổng cộng: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Trang chủ
  • Tra cứu thuốc
  • Thực phẩm bổ sung
  • Tìm hiểu thuốc
  • Tìm hiểu bệnh
    • Da liễu
    • Ung thư
    • Tim mạch
    • Tai mũi họng
    • Bệnh mẹ và bé
    • Bệnh thần kinh
    • Thận – Tiết niệu
    • Nội tiết – Phụ khoa
    • Sức khỏe tình dục
    • Tiêu hóa – Gan mật
    • Bệnh cơ xương khớp
  • Liên hệ
Trang chủ Tra cứu thuốc Thuốc điều trị HIV
Quay lại trang trước
Thuốc ARV Macleods EET
MACLEODS5
MACLEODS3
MACLEODS1
MACLEODS4
MACLEODS2
  • Thuốc ARV Macleods EET
  • MACLEODS5
  • MACLEODS3
  • MACLEODS1
  • MACLEODS4
  • MACLEODS2
SKU: 49688

Efavirenz 600mg Emtricitabine 200mg Tenofovir 300mg Macleods 30 viên

950.000₫
31.667₫/Viên

Giá trên có thể đã bao gồm thuế, phí vận chuyển và các chi phí khác (nếu có). Tư vấn viên sẽ thông báo sau khi đặt hàng.

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm
or
Share:
  • Twitter
  • Facebook
  • VK
  • Pinterest
  • Mail to friend
  • Linkedin
  • Whatsapp
  • Skype

Chương trình khuyến mãi

Hotline CSKH: Giao hàng 2H bởi
Thương hiệu
Macleods
Thuốc cần kê toa Có
Xuất xứ Ấn độ
Nhà sản xuất Macleods pharmaceuticals

Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc điều trị HIV

  • #38196
    Doravir 50 (Dolutegravir 50mg) điều trị HIV

    Doravir 50 (Dolutegravir 50mg) điều trị HIV 30 viên

    850.000₫
    Thêm vào giỏ hàng
  • #33922
    Hetgra Dolutegravir 50mg

    Hetgra Dolutegravir 50mg 30 viên

    850.000₫
    Thêm vào giỏ hàng
  • #45848
    Telura Mylan 30 viên - Thuốc điều trị HIV

    Telura Mylan 30 viên – Thuốc điều trị HIV

    750.000₫
    25.000₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #47294
    Alltera Mylan 120 viên - Thuốc HIV

    Alltera Mylan 120 viên – Thuốc HIV

    0₫
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #15233
    Lamivudine 150mg Zidovudine 300mg Mylan 60 viên

    Lamivudine 150mg Zidovudine 300mg Mylan 60 viên

    650.000₫
    10.833₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #25619
    Acriptega 50mg/300mg/300mg Mylan 30 viên

    Acriptega 50mg/300mg/300mg Mylan 30 viên – Thuốc điều trị HIV

    900.000₫
    30.000₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #64896
    Efavirenz 600mg Mylan 30 viên – Thuốc điều trị HIV

    Efavirenz 600mg Mylan 30 viên – Thuốc điều trị HIV

    750.000₫
    25.000₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #93878
    Genvoya Gilead 30 viên - Thuốc điều trị HIV

    Genvoya Gilead 30 viên – Thuốc điều trị HIV

    0₫
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #15763
    Thuốc Mylan TAFICITA ARV Emtricitabine/Tenofovir 200mg/25mg

    Taficita Mylan 30 viên

    0₫
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #52255
    EDAR EM 10 viên - Thuốc điều trị HIV

    EDAR EM 10 viên – Thuốc điều trị HIV

    339.000₫
    33.900₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng

Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Macleods

  • #38292
    Lamivudine 150mg Macleods 60 viên – Thuốc viêm gan B

    Lamivudine 150mg Macleods 60 viên – Thuốc viêm gan B

    390.000₫
    6.500₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #72553
    Sale
    Efavirenz 600mg Lamivudine 300mg Tenofovir 300mg Macleods

    Efavirenz 600mg Lamivudine 300mg Tenofovir 300mg Macleods 30 viên

    750.000₫ Giá gốc là: 750.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng

Nội dung sản phẩm

Thành phần

Thuốc kháng virus Efavirenz 600mg Emtricitabine 200mg Tenofovir 300mg Macleods có thành phần:

  • Efavirenz 60mg
  • Emtricitabine 200mg
  • Tenofovir Disoproxil Fumarate 300mg

Công dụng (Chỉ định)

  • Thuốc kháng virus ARV Macleods Efavirenz 600mg Emtricitabine 200mg Tenofovir 300mg được chỉ định dùng một mình hay dùng kết hợp với các tác nhân chống Retrovirus khác trong điều trị nhiễm HIV-1 ở người lớn hoặc ở bệnh nhân nhi 12 tuổi trở lên.

Liều dùng

  • Bệnh nhân từ 12 tuổi và người già có cân nặng > 40kg: Uống 1 viên/ngày, Uống lúc đói.
  • Trường hợp suy thận: Không nên dùng viên nén kết hợp liều cố định Efavirenz+ Emtricilabin+ Tenofovir Disoproxil Fumarat cho những bệnh nhân đòi hỏi phải điều chỉnh liều như các bệnh nhân bị suy thận nặng và vừa (độ thanh thải creatinin dưới 50 ml/phút).
  • Dùng kết hợp với Rifampin: Khi viên nén Efavirenz Emtricitabinttenofovir Disoproxil Rimarat được dùng cùng Rifampin trên những bệnh nhân có cân nặng lớn hơn hoặc bằng 50 kg, khuyến cáo bổ sung, thêm 200mg Efavirenz/ngày.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

Thuốc kháng virus ARV Macleods Efavirenz 600mg, Emtricitabine 200mg, Tenofovir Disoproxil Fumarate 300mg Tablets EET chống chỉ định đối với những trường hợp:

  • Mẫn cảm với Efavirenz hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Suy gan nặng.
  • Efavirenz cạnh tranh Cytochrom CYP3A dẫn đến việc ức chế sự chuyển hóa làm tăng nồng độ và độc tính của các thuốc.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Rối loạn hệ máu và bạch huyết:

  • Phổ biến: Giảm bạch cầu.
  • Ít phổ biến: Thiếu máu.

Rối loạn hệ miễn dịch:

  • Phổ biến: Phản ứng dị ứng.
  • Ít phổ biến: Mẫn cảm.

Rối loạn chuyển hóa dinh dưỡng:

  • Rất phổ biến: Giảm Phosphat máu.
  • Phổ biến: Tăng Triglycerid máu, tăng đường huyết.
  • Ít phổ biến: Tăng Cholesterol máu, Hạ kali máu.
  • Hiếm: Nhiễm Axit Lactic máu.

Rối loạn tâm thần:

  • Phổ biến: Trầm cảm, lo lắng, mất ngủ, mộng mị.
  • Ít phổ biến: Cố gắng tự sát, có ý định tự sát,…
  • Hiếm: Tự tử, hoang tưởng, loạn thần kinh.

Rối loạn hệ thần kinh trung ương:

  • Rất phổ biến: Đau đầu, chóng mặt.
  • Phổ biến: Rối loạn chức năng phối hợp của tiểu não,…
  • Ít phổ biến: Co giật, hay quên, suy nghĩ bất thường, mất điều hòa,…

Rối loạn về mắt:

  • Ít phổ biến: Nhìn mờ.

Rối loạn về tai và tai trong:

  • Ít phổ biến: Ù tai, chóng mặt.

Rối loạn mạch máu:

  • Ít phổ biến: Đỏ bừng.

Rối loạn tiêu hóa:

  • Rất phổ biến: Tiêu chảy, buồn nôn, nôn.
  • Phổ biến: Tăng Amylase gồm cả tăng Amylase tuyến tụy,…
  • Ít phổ biến: Viêm tụy

Rối loạn gan và mật:

  • Phổ biến: Tăng Enzym Aspartat Aminotransferase (AST), Alanin Aminotransferase (ALT),…
  • Ít phổ biến: Viêm gan cấp.
  • Hiếm: Suy gan…

Rối loạn về da và mô dưới da:

  • Rất phổ biến: Phát ban.
  • Phổ biến: Ngứa…
  • Ít phổ biến: Hội chứng Stevens – Johnson, phù mạch ban đỏ đa dạng,…
  • Hiếm: Viêm da dị ứng ánh sáng.

Rối loạn cơ xương và mô liên kết: Tăng Creatin Kinase, tiêu cơ vân,…

Rối loạn về thận và nước tiểu: Tăng creatinin, xuất hiện Protein niệu, suy thận…

Rối loạn hệ sinh sản và ngực: Vú to ở nam.

Tương tác với các thuốc khác

  • Các thuốc chịu ảnh hưởng hoặc chuyển hóa bởi men gan: tương tác dược động học của tenofovir với các thuốc ức chế hoặc chất nền của các men gan chưa rõ. Tenofovir và các tiền chất không phải là chất nền của CYP450, không ức chế các CYP đồng phân 3A4, 2D6, 2C9, hoặc 2E1 nhưng hơi ức chế nhẹ trên 1A.
  • Các thuốc chịu ảnh hưởng hoặc thải trừ qua thận: tenofovir tương tác với các thuốc làm giảm chức năng thận hoặc cạnh tranh đào thải qua ống thận (ví dụ: acyclovir, cidofovir, ganciclovir, valacyclovir, valganciclovir), làm tăng nồng độ tenofovir huyết tương hoặc các thuốc dùng chung.
  • Thuốc ức chế proteaz HIV: tương tác cộng hợp hay đồng vận giữa tenofovir và các chất ức chế proteaz HIV như amprenavir, atazanavir, indinavir, ritonavir, saquinavir.
  • Thuốc ức chế men sao chép ngược không nucleosid: tương tác cộng hợp hay đồng vận giữa tenofovir và các thuốc ức chế men sao chép ngược không nucleosid như delavirdin, efavirenz, nevirapin.
  • Thuốc ức chế men sao chép ngược nucleosid: tương tác cộng hợp hay đồng vận giữa tenofovir và các thuốc ức chế men sao chép ngược nucleosid như abacavir, didanosin, emtricitabin, lamivudin, stavudin, zalcitabin, zidovudin.
  • Các thuốc tránh thai đường uống: tương tác dược động học không rõ với các thuốc tránh thai đường uống chứa ethinyl estradiol và norgestimat.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc này trong điều trị lâu dài hoặc bệnh nhân bị suy thận.
  • Cần kiểm tra hàm lượng calci trong nước tiểu và máu.
  • Mọi thắc mắc cần nhận được tư vấn trực tiếp của bác sĩ.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nhiệt độ trên 30°C.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Đánh giá sản phẩm

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Efavirenz 600mg Emtricitabine 200mg Tenofovir 300mg Macleods 30 viên” Hủy

Your email address will not be published. Required fields are marked

Giỏ hàng (0)
Tổng cộng: 0₫

Thanh toán

950.000₫
31.667₫/Viên

Giá trên có thể đã bao gồm thuế, phí vận chuyển và các chi phí khác (nếu có). Tư vấn viên sẽ thông báo sau khi đặt hàng.

or

Chương trình khuyến mãi

Hotline CSKH: 0901527139 Giao hàng 2H bởi

Về Nhathuocvinmec.vn

Tại Nhathuocvinmec.vn, mỗi dược sĩ luôn tận tâm phục vụ và được đào tạo để hoàn thành xuất sắc những sứ mệnh được giao.

  • Liên kết hữu ích

    • Câu hỏi thường gặp

    • Chính sách giao hàng

    • Chính sách bảo mật

    • Phương thức thanh toán

  • Theo dõi chúng tôi trên

  • Tải ứng dụng Pharmacy

Nhà thuốc Vinmec Online
Địa chỉ: 345 Nguyễn Văn Công, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP. HCM
SĐT: 0901527139  – 08 1500 1868 (Call Center For Foreigner)
Email: dstranvanbinh@gmail.com

Nhà thuốc Vinmec © 2022 Nhà thuốc Vinmec