Hotline: 0901 527 139
Đăng ký/Đăng nhập
My Account

Lost password?

0 Giỏ hàng 0₫ 0

No products in the cart.

Quay lại cửa hàng
Giỏ hàng (0)
Tổng cộng: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Trang chủ
  • Tra cứu thuốc
  • Thực phẩm bổ sung
  • Tìm hiểu thuốc
  • Tìm hiểu bệnh
    • Da liễu
    • Ung thư
    • Tim mạch
    • Tai mũi họng
    • Bệnh mẹ và bé
    • Bệnh thần kinh
    • Thận – Tiết niệu
    • Nội tiết – Phụ khoa
    • Sức khỏe tình dục
    • Tiêu hóa – Gan mật
    • Bệnh cơ xương khớp
  • Liên hệ
Trang chủ Tra cứu thuốc Thuốc điều trị HIV
Quay lại trang trước
Lamivudine 150mg Zidovudine 300mg Mylan 60 viên
lamivudine zidovudine 150mg 300mg
lamivudine zidovudine 150mg 300mg 60vien
lamivudine zidovudine 150mg 300mg 60 vien
  • Lamivudine 150mg Zidovudine 300mg Mylan 60 viên
  • lamivudine zidovudine 150mg 300mg
  • lamivudine zidovudine 150mg 300mg 60vien
  • lamivudine zidovudine 150mg 300mg 60 vien
SKU: 15233

Lamivudine 150mg Zidovudine 300mg Mylan 60 viên

650.000₫
10.833₫/Viên

Giá trên có thể đã bao gồm thuế, phí vận chuyển và các chi phí khác (nếu có). Tư vấn viên sẽ thông báo sau khi đặt hàng.

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm
or
Share:
  • Twitter
  • Facebook
  • VK
  • Pinterest
  • Mail to friend
  • Linkedin
  • Whatsapp
  • Skype

Chương trình khuyến mãi

Hotline CSKH: Giao hàng 2H bởi
Thương hiệu
Mylan
Xuất xứ Ấn độ

Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc điều trị HIV

  • #38196
    Doravir 50 (Dolutegravir 50mg) điều trị HIV

    Doravir 50 (Dolutegravir 50mg) điều trị HIV 30 viên

    850.000₫
    Thêm vào giỏ hàng
  • #33922
    Hetgra Dolutegravir 50mg

    Hetgra Dolutegravir 50mg 30 viên

    850.000₫
    Thêm vào giỏ hàng
  • #45848
    Telura Mylan 30 viên - Thuốc điều trị HIV

    Telura Mylan 30 viên – Thuốc điều trị HIV

    750.000₫
    25.000₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #47294
    Alltera Mylan 120 viên - Thuốc HIV

    Alltera Mylan 120 viên – Thuốc HIV

    0₫
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #25619
    Acriptega 50mg/300mg/300mg Mylan 30 viên

    Acriptega 50mg/300mg/300mg Mylan 30 viên – Thuốc điều trị HIV

    900.000₫
    30.000₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #64896
    Efavirenz 600mg Mylan 30 viên – Thuốc điều trị HIV

    Efavirenz 600mg Mylan 30 viên – Thuốc điều trị HIV

    750.000₫
    25.000₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #93878
    Genvoya Gilead 30 viên - Thuốc điều trị HIV

    Genvoya Gilead 30 viên – Thuốc điều trị HIV

    0₫
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #15763
    Thuốc Mylan TAFICITA ARV Emtricitabine/Tenofovir 200mg/25mg

    Taficita Mylan 30 viên

    0₫
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #52255
    EDAR EM 10 viên - Thuốc điều trị HIV

    EDAR EM 10 viên – Thuốc điều trị HIV

    339.000₫
    33.900₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #49688
    Thuốc ARV Macleods EET

    Efavirenz 600mg Emtricitabine 200mg Tenofovir 300mg Macleods 30 viên

    950.000₫
    31.667₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng

Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Mylan

  • #99339
    Isoptine LP 240mg

    Isoptine LP 240mg Mylan 30 viên

    670.000₫
    22.333₫/viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #15699
    Oxybutynine Mylan 5mg 60 viên

    Oxybutynine 5mg Mylan 60 viên

    368.000₫
    6.133₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #19148
    Sale
    Amiodarone Mylan 200mg 30 viên - Chống loạn nhịp tim

    Amiodarone Mylan 200mg 30 viên – Chống loạn nhịp tim

    450.000₫ Giá gốc là: 450.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.Tiết kiệm: 450.000₫(100%)
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #45848
    Telura Mylan 30 viên - Thuốc điều trị HIV

    Telura Mylan 30 viên – Thuốc điều trị HIV

    750.000₫
    25.000₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #79533
    Sale
    Kavimun Abacavir 300mg Mylan 56 viên - Thuốc điều trị HIV

    Kavimun Abacavir 300mg Mylan 56 viên – Thuốc điều trị HIV

    910.000₫ Giá gốc là: 910.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #78381
    Sale
    Anagrelide Mylan 0.5mg

    Anagrelide 0.5mg Mylan điều trị rối loạn máu 100 viên

    8.000.000₫ Giá gốc là: 8.000.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #47294
    Alltera Mylan 120 viên - Thuốc HIV

    Alltera Mylan 120 viên – Thuốc HIV

    0₫
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #97262
    Sale
    Mestinon 60mg Mylan 20 viên - Thuốc điều trị nhược cơ

    Mestinon 60mg Mylan 20 viên – Thuốc điều trị nhược cơ

    450.000₫ Giá gốc là: 450.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #11886
    Sale
    Thuốc giảm đau Oxycodone Mylan

    Thuốc giảm đau Oxycodone 20mg Mylan 28 viên

    5.740.000₫ Giá gốc là: 5.740.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng
  • #79174
    Sale
    Oxycodone 10mg Mylan 28 viên- Thuốc giảm đau

    Oxycodone 10mg Mylan 28 viên- Thuốc giảm đau

    4.340.000₫ Giá gốc là: 4.340.000₫.0₫Giá hiện tại là: 0₫.
    0₫/Viên
    Thêm vào giỏ hàng

Nội dung sản phẩm

Thành phần

Thuốc kháng virus của Mylan có thành phần gồm: Lamivudine 150mg Zidovudine 300mg

Công dụng (Chỉ định)

  • Thuốc điều trị HIV Mylan với hoạt chất Lamivudine 150mg Zidovudine 300mg được chỉ định phối hợp với các thuốc kháng retrovirus khác để điều trị nhiễm virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) ở người lớn, trẻ vị thành niên và trẻ em cân nặng trên 14kg.

Liều dùng và Cách dùng thuốc Lamivudine 150mg Zidovudine 300mg

Người lớn và thanh thiếu niên cân nặng từ 30kg trở lên

  • Liều khuyến cáo là 1 viên/lần, uống 2 lần mỗi ngày

Trẻ em cân nặng từ 21-30kg

  • Liều khuyến cáo là uống một nửa ( 1⁄2 ) viên vào buổi sáng và nguyên 1 viên vào buổi tối.

Trẻ em cân nặng từ 14-21kg

  • Liều khuyên cáo là một nửa ( 1⁄2 ) viên mỗi lần, uống 2 lần/ngày
  • Liều của bệnh nhân nhỉ có cân nặng 14-30kg chủ yếu được dựa trên mô hình dược động học và được hỗ trợ bởi các dữ liệu từ các nghiên cứu lâm sàng sử dụng các chế phẩm lamivudin và zidovudin riêng rẽ.
  • Phơi nhiễm quá mức về mặt dược động học với zidovudine có thể xảy ra, do đó, cần theo dõi chặt chẽ tính an toàn ở những bệnh nhân này. Nếu không dung nạp được thuốc khi dùng đường uống ở những bệnh nhân có cân nặng từ 21-30kg, có thể thay đổi sang dùng 1/2 viên mỗi lần, uống 3 lần mỗi ngày để cải thiện khả năng dung nạp.
  • Không nên dùng thuốc này cho trẻ em có cân nặng dưới 14kg do không thể điều chỉnh liều phù hợp với cân nặng của trẻ. Ở những bệnh nhân này, lamivudin và zidovudin nên được sử dụng dưới dạng những chế phẩm riêng rẽ theo liều được khuyến cáo. Đối với những bệnh nhân không thể nuốt được viên nén, có thê sử dụng các chê phẩm Lamivudin và zidovudine dưới dạng dung dịch uống.
  • Trong trường hợp cần ngùng điều trị một trong hai thành phần của viên phối hợp Lamivudine/Zidovudine 150mg/300mg hoặc cần giám liều, có thể dùng các chế phẩm chứa lamivudin và zidovudin riêng lẽ dưới dạng viên nén hoặc dung dịch uống.

Suy thận

  • Nồng độ lamivudin và zidovudin tăng lên ở những bệnh nhân bị suy thận do giảm độ thanh thải.
  • Do có thể cần diều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận (độ thanh thải ereatinia < 50ml/phút), khuyến cáo sử dụng các chế phẩm riêng biệt của lamivudin và zidovudin cho những bệnh nhân bị suy giảm chức năng thận. Bác sĩ nên tham khảo các thông tin kê đơn của từng thuốc.

Suy gan

  • Dữ liệu còn hạn chế trên những bệnh nhân xơ gan gợi ý rằng có thế xảy ra tích lũy zidovudine ở những bệnh nhân suy gan do giảm gluenronid hóa. Các dữ liệu thu được từ những bệnh nhân bị suy gan trung bình đến nặng cho thấy được động học của lamivudin không bị ảnh hưởng đáng kể bởi suy giảm chức năng gan. Tuy nhiên, do có thể cần điền chinh liều zidovudine, khuyến cáo sử dụng các chế phẩm lamivudin và zidovudin riêng biệt cho những bệnh nhân bị suy gan nặng.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

Viên nén Lamivudine 150mg Zidovudine300mg chống chỉ định ở những bệnh nhân:

  • Quá mẫn với lamivudin, zidovudin hoặc với bất kỳ thành phần tá được nào của công thức.
  • Lượng tế bào bạch cau trung tính thấp bất thường (< 0.75 x 10°/lit)
  • Haemoglobin thấp bất thường (< 7.5 g/dl hoặc 4.65 mmol/lit)

Tác dụng phụ (Tác dụng không mong muốn)

Rối loạn hệ tạo máu và bạch huyết

  • Phổ biến: thiếu máu, giảm bạch cầu trung tính và giảm bạch cầu
  • Không phổ biến: giảm tiểu cầu, thiếu máu không tái tạo được.
  • Hiếm: thiếu hồng cầu bất sản
  • Rất hiếm: Thiếu máu bất sản

Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng

  • Hiếm: nhiễm acid lactic, chứng chán ăn
  • Không hiếm: thay đổi phân bố chất béo trong cơ thể, tăng triglycerid, tăng cholesterol, kháng insulin,
    tăng đường huyết

Rối loạn tâm thần

  • Hiếm: lo âu, suy nhược

Rối loạn hệ thần kinh

  • Rất phổ biến: nhức đầu
  • Phổ biến: chóng mặt, mất ngủ
  • Hiểm: Dị cảm, buồn ngủ, kém minh mẫn, co giật
  • Rối loạn tim mạch
  • Hiếm: bệnh cơ tim

Rối loạn hô hấp, lồng ngực và trung thất

  • Phổ biến: ho, triệu chứng bệnh mũi
  • Không phổ biến: chứng khó thở

Rối loạn tiêu hóa

  • Rất phổ biến: buồn nôn
  • Phổ biến: ói mửa, đau bụng hoặc chuột rút, tiêu chảy
  • Không phổ biến: đầy hơi
  • Hiếm: Viêm tụy, tăng amylase huyết thanh, thay đối sắc tố niêm mạc miệng, đổi vị, khó tiêu.

Rối loạn gan mật

  • Phổ biến: tăng enzym gan va bilirubin
  • Hiếm: viêm gan, gan nhiễm mỡ nặng

Rối loạn da và mô dưới da

  • Phô biên: mày đay, rụng tóc
  • Không phô biên: ngửa
  • Hiếm: thay đổi màu móng và đa, mày đay, đỗ mồ hôi, phù mạch.
  • Rối loạn cơ xương và mô liên kết
    Phổ biến: đau khớp, đau cơ
  • Không phổ biến: bệnh cơ
    Hiểm: tiêu cơ vân
  • Không biết: tiêu xương

Rối loạn thận và tiết niệu

  • Hiếm: tiểu nhiều lần (đa niệu)

Rối loạn hệ sinh sẵn và tuyên vú

  • Hiếm: vú to ở nam giới

Rối loạn toàn thân và rối loạn vị trí sử dụng:

  • Phố biến: khó chịu, mệt mỏi, sốt
  • Không phổ biến: suy nhược, đau toàn thân
  • Hiếm: đau ngực, hội chứng giống cúm, ớn lạnh
  • Không biết: hội chứng phục hồi miễn dịch

Tương tác với các thuốc khác

  • Do viên nén Lamivudine 150mg Zidovudine 300mg chứa cả lamivudin và zidovudin, bất kỳ tương tác nào xảy ra với từng loại thuốc riêng rẽ đều có thể xảy ra khi dùng viên phối hợp lamivudin với zidovudin. Trong khi lamivudin ít bị chuyển hóa và hầu như được đào thải hoàn toàn qua thận, zidovudin được đào thải chủ yếu bởi sự liên họp ở gan để hình thành chất chuyển hóa glueuronid không có hoạt tính.
  • Lamivudin và zidovudin không được chuyển hóa đáng kể bởi enzym D450 cytochrom (như CYP3A4, CYP2C9 hoặc CYP2D6) và không ức chế hoặc cảm ứng hệ thống enzym này. Do đó, ít có khả năng tương tác với thuốc kháng retrovirus ức chế protease, thuốc không thuộc nhóm nueleosid và các thuốc được chuyển hóa chủ yếu bởi enzym P450.

Lưu ý khi sử dụng Lamivudine 150mg Zidovudine 300mg (Cảnh báo và thận trọng)

Đối với phụ nữ mang thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai

  • Chưa có báo cáo về việc tăng nguy cơ dị tật bẩm sinh đối với lamivudin hoặc zidovudin
    (www.apregistry.com). Tuy nhiên, rủi ro cho thai nhi không thể loại bỏ.
  • Việc sử dụng đơn độc zidovudin ở phụ nữ mang thai, cùng với việc tiếp tục điều trị cho trẻ sơ sinh
    sau đỏ đã được chứng minh là làm giảm tỷ lệ lây truyền từ mẹ nhiễm HIV sang thai nhỉ. Tuy nhiên,
    chưa có dữ liệu có sẵn đối với lamivudin.

Thời kỳ cho con bú

  • Cả lamivudin và zidovudin đều hiện diện trong sữa mẹ ở nồng độ gần bằng nồng độ trong huyết
    thanh, Vì vậy cần khuyến cáo mẹ bị nhiễm HIV không nên cho con bú để tránh lây truyền IIIV cho
    con. Chỉ trong những trường hợp cụ thể những lợi ích của việc cho con bú có thể được xem là vượt
    trội hơn so với nguy cơ đối với trẻ, Các hướng dẫn điều trị chính thức gần đây nhất (ví dụ như
    những hướng dẫn do WHO ban hành) cần tham khảo trước khi tư vấn cho các bà me cho con bú.

Tác dụng lên khả năng lái xe và vận hành máy

  • Chưa có nghiên cứu về ảnh hưởng của thuốc trên khả năng lái xe và vận hành máy móc được thực hiện. Tuy nhiên, tình trạng lâm sàng của bệnh nhân và các tác dụng không mong muốn của viên nén Lamivudine 150mg Zidovudine 300mg cần được lưu ý khi xem xét khả năng lái xe và vận hành máy của bệnh nhân.

Bảo quản

  • Tránh ánh nắng trực tiếp
  • Để xa tầm tay trẻ em

Đánh giá sản phẩm

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Lamivudine 150mg Zidovudine 300mg Mylan 60 viên” Hủy

Your email address will not be published. Required fields are marked

Giỏ hàng (0)
Tổng cộng: 0₫

Thanh toán

650.000₫
10.833₫/Viên

Giá trên có thể đã bao gồm thuế, phí vận chuyển và các chi phí khác (nếu có). Tư vấn viên sẽ thông báo sau khi đặt hàng.

or

Chương trình khuyến mãi

Hotline CSKH: 0901527139 Giao hàng 2H bởi

Về Nhathuocvinmec.vn

Tại Nhathuocvinmec.vn, mỗi dược sĩ luôn tận tâm phục vụ và được đào tạo để hoàn thành xuất sắc những sứ mệnh được giao.

  • Liên kết hữu ích

    • Câu hỏi thường gặp

    • Chính sách giao hàng

    • Chính sách bảo mật

    • Phương thức thanh toán

  • Theo dõi chúng tôi trên

  • Tải ứng dụng Pharmacy

Nhà thuốc Vinmec Online
Địa chỉ: 345 Nguyễn Văn Công, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP. HCM
SĐT: 0901527139  – 08 1500 1868 (Call Center For Foreigner)
Email: dstranvanbinh@gmail.com

Nhà thuốc Vinmec © 2022 Nhà thuốc Vinmec