Hotline: 0901 527 139
Đăng ký/Đăng nhập
My Account

Lost password?

0 Giỏ hàng 0₫ 0

No products in the cart.

Quay lại cửa hàng
Giỏ hàng (0)
Tổng cộng: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Trang chủ
  • Tra cứu thuốc
  • Thực phẩm bổ sung
  • Tìm hiểu thuốc
  • Tìm hiểu bệnh
    • Da liễu
    • Ung thư
    • Tim mạch
    • Tai mũi họng
    • Bệnh mẹ và bé
    • Bệnh thần kinh
    • Thận – Tiết niệu
    • Nội tiết – Phụ khoa
    • Sức khỏe tình dục
    • Tiêu hóa – Gan mật
    • Bệnh cơ xương khớp
  • Liên hệ
Quay lại trang trước
Home Tìm hiểu thuốc

Thuốc Lexomil 6mg

Thuốc Lexomil 6mg
Tìm hiểu thuốc

Thuốc Lexomil 6mg

Tháng 12 4, 2022 /Posted bytravabi / 792 / 0

Thuốc Lexomil 6mg Roche điều trị các biểu hiện do lo âu, rối loạn về cảm xúc và căng thẳng thần kinh, mất ngủ.

  • Nhà sản xuất: Roche
  • Tên thuốc gốc: Bromazepam
  • Trình bày/Đóng gói: Hộp 1 lọ 30 viên
  • Số đăng ký: VN-7668-09
  • Sản xuất tại: Thụy sĩ

Mua thuốc tại đây!

Thành phần

Thành phần/Hàm lượng

  • Bromazepam: 6mg

Thành phần tá dược:

Cenlulose vi tinh thể, lactose, bột talc, magnesium stearate.

Công dụng (Chỉ định)

  • Người mắc các rối loạn về cảm xúc: Căng thẳng, lo lắng, mất ngủ, dễ bị kích động, mệt mỏi, khó chịu, ưu tư, trầm cảm hay không kiềm chế được cảm xúc, hành động của bản thân.
  • Phòng ngừa và điều trị các triệu chứng của việc cai rượu, mê sảng,..

Điều trị các biểu hiện do lo âu và căng thẳng thần kinh như:

  • Rối loạn hệ chức năng tim mạch và hô hấp: hồi hộp, thở gấp, tăng huyết áp, khó thở, nhịp tim nhanh,..
  • Rối loạn hệ tiêu hóa: đau thượng vị, tiêu chảy, chướng bụng, viêm loét kết tràng,..
  • Rối loạn tiết niệu: đái dắt, đau bụng kinh,..
  • Nhức đầu, bệnh ngoài da,..

Ngoài ra Lexomil còn được dùng trong một số chỉ định khác của bác sĩ.

Cách dùng thuốc Lexomil 6mg

  • Dùng đường uống
  • Uống với 1 ly nước đầy

Liều dùng thuốc Lexomil 6mg

Người lớn

  • Điều trị ngoại trú (ở mức độ nhẹ): thường bắt đầu từ liều thấp, sau đó tăng dần để đạt được hiệu quả cao nhất. Uống mỗi lần ¼ đến ½ viên, mỗi ngày uống 3 lần.
  • Điều trị nội trú (mức độ bệnh nặng hơn): sử dụng mỗi lần 1 đến 2 viên, mỗi ngày dùng 3 lần.

Trẻ em

  • Cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng, tùy theo thể trạng của trẻ mà có các liều khác nhau.

Người già, sức khỏe yếu

  • Cần giảm liều theo chỉ dẫn của bác sĩ.

Thời gian sử dụng thuốc vào khoảng 3 đến 6 tuần, tùy thuộc vào mức độ tiến triển của bệnh mà bác sĩ sẽ cho giảm liều và dừng thuốc.

Quá liều

  • Không tìm thấy/Chưa có báo cáo.

Quên liều

  • Không tìm thấy/Chưa có báo cáo.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với Bromazepam hay các thành phần khác có trong Lexomil.
  • Người bị nhược cơ mức độ quá nặng.
  • Người nghiện rượu, có nguy cơ nghiện rượu hay có tiền sử lệ thuộc vào các chất gây nghiện khác.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Bên cạnh tác dụng điều trị Lexomil có thể gây ra một số tác dụng không mong muốn cho người sử dụng do dùng không đúng liều quy định hay do cơ địa của từng người. Các tác dụng phụ thường gặp là:

  • Mệt mỏi, buồn ngủ, suy nhược cơ thể.
  • Đau đầu, mất ngủ, nhầm lẫn, ác mộng.
  • Rối loạn tiêu hóa: đau bụng, tiêu chảy, đi vệ sinh thất thường.
  • Dị ứng, ngứa, nổi mề đay, sưng phù tay chân.
  • Sốt cao, cảm lạnh.
  • Liều cao có thể bị nhược cơ.
  • Đôi khi phản tác dụng, tình trạng lo âu căng thẳng nặng hơn
  • Dùng liều cao trong thời gian kéo dài có thể gây phụ thuộc thuốc, chi tiết sẽ được trình bày ở phần bên dưới.
  • Trên đây chỉ nêu lên một số tác dụng phụ thường gặp, tùy vào đáp ứng của từng người có thể sẽ gặp phải các biểu hiện khác. Do đó tốt hơn hết là bạn hãy tuân thủ đúng hướng dẫn của bác sĩ để hạn chế được các tác dụng bất lợi này. trường hợp phát hiện biểu hiện khác thường cần liên hệ tới bác sĩ để được hỗ trợ chỉnh liều cũng như thay đổi phương pháp điều trị thích hợp.

Thông báo cho bác sĩ các tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

Tương tác với các thuốc khác

  • Khi sử dụng đồng thời Lexomil với các thuốc khác có thể xảy ra các tương tác làm gia tăng các tác dụng phụ đồng thời làm giảm tác dụng điều trị của thuốc. Do đó trước khi dùng thuốc bệnh nhân cần cung cấp đầy đủ thông tin cho bác sĩ về các thuốc bạn đang dùng để được tư vấn sử dụng, hạn chế các tương tác bất lợi.
  • Lexomil khi phối hợp với các thuốc tác động lên thần kinh trung ương như thuốc ngủ, thuốc chống trầm cảm, thuốc giảm đau, thuốc an thần,.. có thể làm tăng tác dụng ức chế thần kinh quá mức. Do đó phải thận cẩn thận khi sử dụng đồng thời, tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng.

Chỉ số theo dõi

  • Không tìm thấy/Chưa có báo cáo.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc cho người già, người có sức khỏe yếu hay trẻ em. Cần thảm khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng, sử dụng thuốc đúng liều và đúng thời gian theo quy định.
  • Hạn chế sử dụng thuốc cho phụ nữ đang mang bầu, bà mẹ cho con bú. Cân nhắc yếu tố nguy cơ – lợi ích trước khi dùng, dùng đúng theo liều bác sĩ chỉ dẫn.
  • Nếu bênh nhân đang mắc các bệnh lý nguy hiểm đến tính mạng thì không nên tùy ý sử dụng thuốc.
  • Chú ý không nên quá lạm dụng thuốc, không sử dụng thuốc trong thời gian quá dài vì có thể gây nên tình trạng lệ thuộc thuốc, gây nghiện. Trước khi muốn dừng sử dụng thuốc cần phải giảm liều từ từ rồi mới được ngừng hẳn.
  • Lưu ý trong quá trình dùng thuốc Lexomil 6mg không được uống rượu để thuốc đạt hiệu quả điều trị cao nhất.
  • Cần nhắc nhở cảnh báo với những đối tượng lái xe hay vận hành máy móc về tác dụng phụ khi sử dụng Lexomil, đó là tình trạng mệt mỏi, buồn ngủ, mất tập trung, có thể ảnh hưởng nghiêm trọng trong quá trình làm việc.
  • Trước khi sử dụng thuốc cần kiểm tra hạn dùng, chất lượng thuốc còn đảm bảo không và phải nhớ rõ liều lượng sử dụng mà bác sĩ đã chỉ dẫn để thực hiện đúng, tránh những rủi ro đáng tiếc xảy ra.

Rượu

Không an toàn

  • Uống rượu với thuốc Lexomil 6mg là không an toàn.

Thận

Thận trọng

  • Thận trọng với những bệnh nhân bị suy thận.

Gan

Thận trọng

  • Thận trọng với những bệnh nhân bị suy gan.

Lái xe và vận hành máy

Không an toàn

  • Thuốc có tác dụng trên thần kinh gây ra buồn ngủ, mệt mỏi hoa mắt giảm tập trung nên tránh dùng cho những người đang lái xe hoặc vận hành máy móc.
  • Nếu bắt buộc phải sử dụng, bạn không nên tiếp tục lái xe, đặc biệt là khi có các dấu hiệu buồn ngủ hoặc bất thường khác.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

AU TGA pregnancy category (Phân loại thuốc cho phụ nữ mang thai theo Úc)

  • US FDA Pregnancy Category: D

US FDA pregnancy category (Phân loại thuốc cho phụ nữ mang thai theo Mỹ)

  • US FDA Pregnancy Category: Không được chỉ định.

Phụ nữ mang thai

Không an toàn

  • Thuốc Lexomil 6mg có thể qua hàng rào nhau thai nên tránh sử dụng cho những người này.

Phụ nữ cho con bú

Không an toàn

  • Thuốc có thể bài tiết qua sữa mẹ và gây ảnh hưởng đến con nhỏ nên tránh sử dụng trong thời kì này.

Dược lực học/Cơ chế hoạt động

  • Bromazepam là một benzodiazepine có tác dụng kéo dài, ưa mỡ và có đặc tính an thần, gây ngủ, giải lo âu và giãn cơ xương. Nó không có bất kỳ phẩm chất chống trầm cảm nào. Bromazepam, giống như các thuốc benzodiazepin khác, có nguy cơ bị lạm dụng, lạm dụng và phụ thuộc. Theo nhiều chuyên gia tâm thần, Bromazepam có khả năng lạm dụng lớn hơn các thuốc benzodiazepine khác vì khả năng tái hấp thu nhanh và bắt đầu tác dụng nhanh.
  • Bromazepam liên kết với thụ thể GABA-A tạo ra sự thay đổi cấu trúc và tăng cường tác dụng ức chế của nó. Các chất dẫn truyền thần kinh khác không bị ảnh hưởng.

Dược động học

Hấp thu

  • Khả dụng sinh học là 84% sau khi uống. Thời gian đạt đỉnh trong huyết tương là 1 – 4 giờ. Bromazepam thường được hấp thu tốt sau khi uống.

Phân bố

  • Khối lượng phân phối: 1,56 L / kg
  • Liên kết protein: 70%

Chuyển hóa

  • Tại gan, thông qua con đường oxy hóa (thông qua một enzym thuộc họ enzym Cytochrom P450). Một trong những chất chuyển hóa chính là 3-hydroxybromazepam. Nó có hoạt tính dược lý và thời gian bán hủy tương tự như của hợp chất gốc.

Thải trừ

  • Nước tiểu (69%), dưới dạng chất chuyển hóa

Phân loại hóa chất trị liệu giải phẫu (ATC)

N05BA08-Bromazepam

  • N05BA – Dẫn xuất Benzodiazepine
  • N05B – THUỐC CHỐNG LO ÂU
  • N05 – CHẤT KÍCH THÍCH THẦN KINH
  • N – HỆ THẦN KINH

Bảo quản

  • Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
Tags: Thuốc Lexomil
Share Post
  • Twitter
  • Facebook
  • VK
  • Pinterest
  • Mail to friend
  • Linkedin
  • Whatsapp
  • Skype
Thuốc Lenalid 25mg
Thuốc Lenalid 25mg
Thuốc Lucius Lucisovel 400mg/100mg
Thuốc Lucisovel 400mg/100mg

About author

About Author

travabi

Other posts by travabi

Related posts

Finasteride
Tìm hiểu thuốc
Read more

Finasteride

Tháng 3 25, 2025 0
Finasteride, được bán dưới tên thương hiệu khác nhau, là một loại thuốc được sử dụng chủ yếu để điều trị tuyến tiền liệt mở rộng hoặc rụng... Continue reading
Thuốc Minoxidil
Tìm hiểu thuốc
Read more

Thuốc điều trị rụng tóc Minoxidil dạng viên

Tháng 3 5, 2025 0
Thuốc Minoxidil dạng viên uống điều trị rụng tóc là loại thuốc được kê đơn cho các tình trạng rụng tóc như rụng tóc do... Continue reading
Thuốc Naltrexone: công dụng, cách dùng
Tìm hiểu thuốc
Read more

Thuốc Naltrexone: công dụng, cách dùng

Tháng 8 11, 2023 0
Thuốc Naltrexone là thuốc đối kháng trên thụ thể opioid và được dùng trong điều trị củng cố sau cai nghiện opioid. Thuốc Naltrexone có... Continue reading
Thuốc ngủ Seduxen: công dụng, tác dụng phụ
Tìm hiểu thuốc
Read more

Thuốc ngủ Seduxen: công dụng, tác dụng phụ

Tháng 8 10, 2023 0
Thuốc ngủ Seduxen chứa hoạt chất diazepam, được chỉ định trong các trường hợp người bệnh bị mất ngủ kéo dài, mắc trầm cảm, các... Continue reading
Công dụng thuốc Temesta 1mg
Tìm hiểu thuốc
Read more

Công dụng thuốc Temesta 1mg

Tháng 8 7, 2023 0
Thuốc Temesta 1mg được bào chế dưới dạng viên nén với thành phần chính là Lorazepam. Thuốc được sử dụng trong điều trị các tình... Continue reading

Add comment Hủy

Your email address will not be published. Required fields are marked

Search by posts

Product Tags

Bổ gan Bổ mắt Bổ não Bổ thận Canxi Dầu hoa anh thảo Dầu xoa bóp Emtricitabine Finasteride Ginkgo Giảm cân Glucosamine Gout HIV Kem trị mụn Lamivudine Mounjaro Mylan Ngủ ngon Nutricare Parkinson Semaglutide Sildenafil Sinh lý nam Sinh lý nữ Sofosbuvir Sữa dinh dưỡng y học Tenofovir Thuốc cường dương Thuốc giảm đau Thuốc ngủ Thuốc trầm cảm Thuốc ung thư Thuốc động kinh Tinh chất hàu Tirzepatide Tiểu đường Ung thư phổi Vitadairy Vitamin C Vitamin D3 Viêm gan B Viêm gan C Xương khớp Đông trùng hạ thảo

Categories

  • Bệnh thần kinh
  • Tiêu hóa – Gan mật
  • Tìm hiểu thuốc
  • Ung thư

Calendar

Tháng 4 2026
H B T N S B C
 12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
27282930  
« Th3    

Về Nhathuocvinmec.vn

Tại Nhathuocvinmec.vn, mỗi dược sĩ luôn tận tâm phục vụ và được đào tạo để hoàn thành xuất sắc những sứ mệnh được giao.

  • Liên kết hữu ích

    • Câu hỏi thường gặp

    • Chính sách giao hàng

    • Chính sách bảo mật

    • Phương thức thanh toán

  • Theo dõi chúng tôi trên

  • Tải ứng dụng Pharmacy

Nhà thuốc Vinmec Online
Địa chỉ: 345 Nguyễn Văn Công, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP. HCM
SĐT: 0901527139  – 08 1500 1868 (Call Center For Foreigner)
Email: dstranvanbinh@gmail.com

Nhà thuốc Vinmec © 2022 Nhà thuốc Vinmec